UA344

UA344 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Dulles. Trong 610 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13128▼ 9,7%
Tháng 22627▲ 3,8%
Tháng 32729▲ 7,4%
Tháng 41810▼ 44,4%
Tháng 53031▲ 3,3%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 828––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)193186▼ 3,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%73,1%▼ 8,7%
Tháng 280,8%70,4%▼ 12,9%
Tháng 372,0%67,9%▼ 5,8%
Tháng 488,9%60,0%▼ 32,5%
Tháng 586,2%73,3%▼ 14,9%
Tháng 663,3%69,0%▲ 8,9%
Tháng 771,0%80,0%▲ 12,7%
Tháng 875,0%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 1176,7%––
Tháng 1264,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,5%70,5%▼ 9,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 321▼ 50,0%
Tháng 400–
Tháng 5110,0%
Tháng 601–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)46▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 599
  • Bị huỷ 1,8% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–IAD300 75,8%
  2. DCA–IAH49 79,6%
  3. SFO–DFW32 78,1%
  4. IAH–LGA32 71,9%
  5. BUR–SFO30 56,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 31 31 67,7% 0
tháng 1/2025 31 30 80,0% 1
tháng 2/2025 26 26 80,8% 0
tháng 3/2025 27 25 72,0% 2
tháng 4/2025 18 18 88,9% 0
tháng 5/2025 30 29 86,2% 1
tháng 6/2025 30 30 63,3% 0
tháng 7/2025 31 31 71,0% 0
tháng 8/2025 28 28 75,0% 0
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 31 30 83,3% 1
tháng 11/2025 30 30 76,7% 0
tháng 12/2025 31 31 64,5% 0
tháng 1/2026 28 26 73,1% 2
tháng 2/2026 27 27 70,4% 0
tháng 3/2026 29 28 67,9% 1
tháng 4/2026 10 10 60,0% 0
tháng 5/2026 31 30 73,3% 1
tháng 6/2026 30 29 69,0% 1
tháng 7/2026 31 30 80,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…