UA2724
UA2724 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Cleveland – Fort Lauderdale. Trong 342 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,7%trên 342 chuyến
- Chậm trung bình13,2 phút
- Tháng 7/202640▲ 29,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | – | – |
| Tháng 2 | 28 | – | – |
| Tháng 3 | 31 | – | – |
| Tháng 4 | 30 | – | – |
| Tháng 5 | – | 31 | – |
| Tháng 6 | 30 | 28 | ▼ 6,7% |
| Tháng 7 | 31 | 40 | ▲ 29,0% |
| Tháng 8 | 18 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,8% | – | – |
| Tháng 2 | 78,6% | – | – |
| Tháng 3 | 96,8% | – | – |
| Tháng 4 | 96,7% | – | – |
| Tháng 5 | – | 87,1% | – |
| Tháng 6 | 51,7% | 82,1% | ▲ 58,8% |
| Tháng 7 | 67,7% | 87,5% | ▲ 29,2% |
| Tháng 8 | 70,6% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | – | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 340
- Bị huỷ 0,6% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLE FLL Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.713 | 12,1 phút | 87,7% | 81 |
| LAX DEN Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Denver | 1.385 | 9,6 phút | 80,0% | 40 |
| LAX EWR Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 3.941 | 13,9 phút | 86,5% | 37 |
| IAH SFO Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế San Francisco | 2.627 | 26,3 phút | 65,7% | 36 |
| LAS IAH Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.963 | -4,7 phút | 96,9% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 51,7% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 18 | 17 | 70,6% | 1 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 7/2026 | 40 | 40 | 87,5% | 0 |