UA2704
UA2704 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là San Antonio – Dulles. Trong 250 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 1/2025 đến tháng 6/2026, 80,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,4%trên 250 chuyến
- Chậm trung bình18,9 phút
- Tháng 6/202629▼ 17,1%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 30 | – | – |
| Tháng 5 | – | 11 | – |
| Tháng 6 | 35 | 29 | ▼ 17,1% |
| Tháng 7 | 62 | – | – |
| Tháng 8 | 18 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 2 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 93,3% | – | – |
| Tháng 5 | – | 81,8% | – |
| Tháng 6 | 65,7% | 93,1% | ▲ 41,7% |
| Tháng 7 | 88,7% | – | – |
| Tháng 8 | 83,3% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 65,5% | – | – |
| Tháng 12 | 50,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 250
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 6/1/2025 → 30/6/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SAT IAD Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 2.189 | -2,6 phút | 97,2% | 36 |
| IAD BOS Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Logan | 663 | 38,8 phút | 77,8% | 36 |
| CLE LAX Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc tế Los Angeles | 3.296 | 1,4 phút | 88,6% | 35 |
| SAV EWR Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.140 | 85,6 phút | 40,0% | 30 |
| ORD SAV Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head | 1.246 | 2,4 phút | 90,0% | 30 |
| MAF IAH Sân bay quốc tế Midland – Sân bay liên lục địa George Bush | 689 | -3,6 phút | 93,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 1/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 35 | 35 | 65,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 88,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 58 | 65,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |