UA2693

UA2693 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Charleston – Newark. Trong 479 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 2/2025 đến tháng 7/2026, 77,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–29–
Tháng 2128▲ 2.700,0%
Tháng 3–27–
Tháng 430300,0%
Tháng 55228▼ 46,2%
Tháng 62826▼ 7,1%
Tháng 73127▼ 12,9%
Tháng 822––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1229––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–78,6%–
Tháng 2100,0%57,1%▼ 42,9%
Tháng 3–70,4%–
Tháng 4100,0%86,7%▼ 13,3%
Tháng 584,6%92,9%▲ 9,7%
Tháng 666,7%76,9%▲ 15,4%
Tháng 763,3%66,7%▲ 5,3%
Tháng 868,2%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1064,5%–đang tích luỹ
Tháng 1175,9%––
Tháng 1282,8%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 200–
Tháng 3–0–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 713▲ 200,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 472
  • Bị huỷ 1,5% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 8/2/2025 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CHS–EWR61 75,9%
  2. ORD–SFO37 72,2%
  3. IAH–SFO37 86,5%
  4. EWR–SLC37 69,4%
  5. EWR–JAC35 67,7%
  6. SEA–IAH32 87,5%
  7. EWR–MSN31 67,7%
  8. IAD–SFO30 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CHS EWR Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.011 47,9 phút 75,9% 61
ORD SFO Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế San Francisco 2.964 33,2 phút 72,2% 37
IAH SFO Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế San Francisco 2.627 10,2 phút 86,5% 37
EWR SLC Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 3.160 10,4 phút 69,4% 37
EWR JAC Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay Jackson Hole 3.008 46,2 phút 67,7% 35
SEA IAH Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay liên lục địa George Bush 3.013 5,3 phút 87,5% 32
EWR MSN Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay Dane County Regional Truax 1.282 17,1 phút 67,7% 31
IAD SFO Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế San Francisco 3.883 -2,8 phút 100,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 2/2025 1 1 100,0% 0
tháng 4/2025 30 30 100,0% 0
tháng 5/2025 52 52 84,6% 0
tháng 6/2025 28 27 66,7% 1
tháng 7/2025 31 30 63,3% 1
tháng 8/2025 22 22 68,2% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 31 31 64,5% 0
tháng 11/2025 30 29 75,9% 1
tháng 12/2025 29 29 82,8% 0
tháng 1/2026 29 28 78,6% 1
tháng 2/2026 28 28 57,1% 0
tháng 3/2026 27 27 70,4% 0
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 28 28 92,9% 0
tháng 6/2026 26 26 76,9% 0
tháng 7/2026 27 24 66,7% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…