UA2620
UA2620 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Orlando – San Francisco. Trong 708 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,5%trên 708 chuyến
- Chậm trung bình19,8 phút
- Tháng 7/202626▼ 16,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 36 | ▲ 16,1% |
| Tháng 2 | 24 | 28 | ▲ 16,7% |
| Tháng 3 | 29 | 31 | ▲ 6,9% |
| Tháng 4 | 20 | 30 | ▲ 50,0% |
| Tháng 5 | 25 | 31 | ▲ 24,0% |
| Tháng 6 | 55 | 30 | ▼ 45,5% |
| Tháng 7 | 31 | 26 | ▼ 16,1% |
| Tháng 8 | 44 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 215 | 212 | ▼ 1,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,0% | 41,7% | ▼ 40,5% |
| Tháng 2 | 83,3% | 78,6% | ▼ 5,7% |
| Tháng 3 | 86,2% | 66,7% | ▼ 22,7% |
| Tháng 4 | 100,0% | 73,3% | ▼ 26,7% |
| Tháng 5 | 95,8% | 66,7% | ▼ 30,4% |
| Tháng 6 | 65,5% | 50,0% | ▼ 23,6% |
| Tháng 7 | 77,4% | 53,9% | ▼ 30,4% |
| Tháng 8 | 53,5% | – | – |
| Tháng 9 | 95,2% | – | – |
| Tháng 10 | 73,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,0% | – | – |
| Tháng 12 | 64,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,6% | 61,5% | ▼ 25,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 2 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 702
- Bị huỷ 0,8% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCO SFO Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế San Francisco | 3.929 | 23,8 phút | 62,6% | 253 |
| TPA EWR Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.607 | 21,5 phút | 74,7% | 147 |
| SFO ATL Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 3.435 | 12,9 phút | 73,8% | 103 |
| MSO ORD Sân bay Missoula Montana – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.139 | 14,5 phút | 84,3% | 89 |
| AUS SFO Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế San Francisco | 2.417 | -5,1 phút | 97,2% | 36 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 55,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 25 | 24 | 95,8% | 1 |
| tháng 6/2025 | 55 | 55 | 65,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 44 | 43 | 53,5% | 1 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 60 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 46 | 45 | 64,4% | 1 |
| tháng 1/2026 | 36 | 36 | 41,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 66,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 66,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 26 | 26 | 53,9% | 0 |