UA2444

UA2444 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Newark – Fort Lauderdale. Trong 686 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22827▼ 3,6%
Tháng 32934▲ 17,2%
Tháng 43059▲ 96,7%
Tháng 53032▲ 6,7%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)209244▲ 16,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%86,2%▲ 7,8%
Tháng 285,7%88,9%▲ 3,7%
Tháng 386,2%88,2%▲ 2,4%
Tháng 466,7%84,5%▲ 26,7%
Tháng 570,0%90,6%▲ 29,5%
Tháng 660,0%96,7%▲ 61,1%
Tháng 793,3%83,9%▼ 10,1%
Tháng 883,9%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1093,3%–đang tích luỹ
Tháng 1193,1%––
Tháng 1273,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,4%88,4%▲ 14,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 678
  • Bị huỷ 1,2% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EWR–FLL378 90,1%
  2. ROC–EWR124 82,9%
  3. DEN–TUL67 88,1%
  4. ORD–BOS34 44,1%
  5. SLC–EWR32 74,2%
  6. LAX–EWR30 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 29 29 82,8% 0
tháng 12/2024 31 31 83,9% 0
tháng 1/2025 31 30 80,0% 1
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 29 29 86,2% 0
tháng 4/2025 30 30 66,7% 0
tháng 5/2025 30 30 70,0% 0
tháng 6/2025 30 30 60,0% 0
tháng 7/2025 31 30 93,3% 1
tháng 8/2025 31 31 83,9% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 31 30 93,3% 1
tháng 11/2025 30 29 93,1% 1
tháng 12/2025 31 30 73,3% 1
tháng 1/2026 31 29 86,2% 2
tháng 2/2026 27 27 88,9% 0
tháng 3/2026 34 34 88,2% 0
tháng 4/2026 59 58 84,5% 1
tháng 5/2026 32 32 90,6% 0
tháng 6/2026 30 30 96,7% 0
tháng 7/2026 31 31 83,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…