UA2417

UA2417 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Houston – Chicago. Trong 1.158 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15041▼ 18,0%
Tháng 23628▼ 22,2%
Tháng 37431▼ 58,1%
Tháng 43031▲ 3,3%
Tháng 55157▲ 11,8%
Tháng 69046▼ 48,9%
Tháng 79330▼ 67,7%
Tháng 893––
Tháng 990––
Tháng 1087–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1260––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)424264▼ 37,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,5%85,0%▼ 2,9%
Tháng 280,6%89,3%▲ 10,8%
Tháng 382,4%73,3%▼ 11,0%
Tháng 486,7%80,7%▼ 6,9%
Tháng 584,3%80,4%▼ 4,7%
Tháng 678,7%82,6%▲ 5,0%
Tháng 781,7%83,3%▲ 2,0%
Tháng 880,2%––
Tháng 985,4%––
Tháng 1085,1%–đang tích luỹ
Tháng 1179,3%––
Tháng 1281,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,1%82,1%▼ 1,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 82––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)330,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 1.146
  • Bị huỷ 1,0% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–ORD415 83,1%
  2. ORD–SAN212 71,7%
  3. MCO–IAH126 89,3%
  4. ORD–IAH82 80,3%
  5. MTJ–DEN72 85,5%
  6. MIA–IAH61 85,0%
  7. EWR–IAH37 83,3%
  8. PHL–IAH31 93,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
IAH ORD Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế O'Hare 1.491 11,6 phút 83,1% 415
ORD SAN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế San Diego 2.768 23,5 phút 71,7% 212
MCO IAH Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay liên lục địa George Bush 1.372 5,6 phút 89,3% 126
ORD IAH Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay liên lục địa George Bush 1.491 8,5 phút 80,3% 82
MTJ DEN Sân bay vùng Montrose – Sân bay quốc tế Denver 316 7,7 phút 85,5% 72
MIA IAH Sân bay quốc tế Miami – Sân bay liên lục địa George Bush 1.549 6,2 phút 85,0% 61
EWR IAH Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay liên lục địa George Bush 2.250 11,0 phút 83,3% 37
PHL IAH Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay liên lục địa George Bush 2.130 -1,3 phút 93,6% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 29 75,9% 1
tháng 12/2024 31 30 100,0% 1
tháng 1/2025 50 48 87,5% 2
tháng 2/2025 36 36 80,6% 0
tháng 3/2025 74 74 82,4% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 51 51 84,3% 0
tháng 6/2025 90 89 78,7% 1
tháng 7/2025 93 93 81,7% 0
tháng 8/2025 93 91 80,2% 2
tháng 9/2025 90 89 85,4% 1
tháng 10/2025 87 87 85,1% 0
tháng 11/2025 59 58 79,3% 1
tháng 12/2025 60 60 81,7% 0
tháng 1/2026 41 40 85,0% 1
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 31 30 73,3% 1
tháng 4/2026 31 31 80,7% 0
tháng 5/2026 57 56 80,4% 1
tháng 6/2026 46 46 82,6% 0
tháng 7/2026 30 30 83,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…