UA2394

UA2394 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Boston – Newark. Trong 903 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13836▼ 5,3%
Tháng 23228▼ 12,5%
Tháng 33251▲ 59,4%
Tháng 44355▲ 27,9%
Tháng 53151▲ 64,5%
Tháng 63530▼ 14,3%
Tháng 75731▼ 45,6%
Tháng 844––
Tháng 963––
Tháng 1043–đang tích luỹ
Tháng 1181––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)268282▲ 5,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,1%88,2%▼ 4,2%
Tháng 290,6%92,3%▲ 1,9%
Tháng 393,8%84,3%▼ 10,1%
Tháng 495,4%80,0%▼ 16,1%
Tháng 571,0%96,1%▲ 35,4%
Tháng 654,3%93,3%▲ 71,9%
Tháng 744,6%86,7%▲ 94,2%
Tháng 851,2%––
Tháng 973,0%––
Tháng 1071,4%–đang tích luỹ
Tháng 1156,6%––
Tháng 1275,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,4%88,7%▲ 14,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7110,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)15▲ 400,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 890
  • Bị huỷ 1,4% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–EWR254 91,1%
  2. ORD–DEN156 48,4%
  3. PHL–ORD99 91,9%
  4. EWR–ORD89 74,7%
  5. IAH–PHL84 92,9%
  6. EWR–SRQ70 74,3%
  7. ORD–SFO33 33,3%
  8. ALB–ORD32 71,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BOS EWR Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Newark Liberty 322 4,3 phút 91,1% 254
ORD DEN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Denver 1.426 31,3 phút 48,4% 156
PHL ORD Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế O'Hare 1.088 2,0 phút 91,9% 99
EWR ORD Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế O'Hare 1.154 18,0 phút 74,7% 89
IAH PHL Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Philadelphia 2.130 0,7 phút 92,9% 84
EWR SRQ Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton 1.666 18,2 phút 74,3% 70
ORD SFO Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế San Francisco 2.964 58,4 phút 33,3% 33
ALB ORD Sân bay quốc tế Albany – Sân bay quốc tế O'Hare 1.161 52,7 phút 71,9% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 29 29 93,1% 0
tháng 12/2024 28 28 96,4% 0
tháng 1/2025 38 38 92,1% 0
tháng 2/2025 32 32 90,6% 0
tháng 3/2025 32 32 93,8% 0
tháng 4/2025 43 43 95,4% 0
tháng 5/2025 31 31 71,0% 0
tháng 6/2025 35 35 54,3% 0
tháng 7/2025 57 56 44,6% 1
tháng 8/2025 44 43 51,2% 1
tháng 9/2025 63 63 73,0% 0
tháng 10/2025 43 42 71,4% 1
tháng 11/2025 81 76 56,6% 5
tháng 12/2025 45 45 75,6% 0
tháng 1/2026 36 34 88,2% 2
tháng 2/2026 28 26 92,3% 2
tháng 3/2026 51 51 84,3% 0
tháng 4/2026 55 55 80,0% 0
tháng 5/2026 51 51 96,1% 0
tháng 6/2026 30 30 93,3% 0
tháng 7/2026 31 30 86,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…