UA2385
UA2385 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Houston – New Orleans. Trong 873 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ87,9%trên 873 chuyến
- Chậm trung bình5,9 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này16
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 44 | 67 | ▲ 52,3% |
| Tháng 3 | 50 | 63 | ▲ 26,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 44 | – | – |
| Tháng 9 | 31 | – | – |
| Tháng 10 | 37 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 56 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 247 | 314 | ▲ 27,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,0% | 90,3% | ▲ 0,4% |
| Tháng 2 | 83,7% | 88,1% | ▲ 5,2% |
| Tháng 3 | 80,0% | 90,5% | ▲ 13,1% |
| Tháng 4 | 76,7% | 93,3% | ▲ 21,7% |
| Tháng 5 | 83,9% | 80,7% | ▼ 3,8% |
| Tháng 6 | 90,0% | 80,0% | ▼ 11,1% |
| Tháng 7 | 90,3% | 80,7% | ▼ 10,7% |
| Tháng 8 | 86,4% | – | – |
| Tháng 9 | 96,8% | – | – |
| Tháng 10 | 97,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 96,3% | – | – |
| Tháng 12 | 95,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 84,9% | 86,2% | ▲ 1,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 869
- Bị huỷ 0,5% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAH MSY Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 489 | 4,9 phút | 88,1% | 343 |
| IAH JAX Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Jacksonville | 1.312 | 6,7 phút | 83,2% | 144 |
| MIA IAH Sân bay quốc tế Miami – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.549 | 8,3 phút | 93,1% | 101 |
| ORD MSO Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Missoula Montana | 2.139 | 2,1 phút | 92,1% | 89 |
| SAT IAH Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay liên lục địa George Bush | 306 | -6,5 phút | 100,0% | 33 |
| SFO RNO Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Reno-Tahoe | 308 | 15,8 phút | 75,0% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 32 | 32 | 71,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 44 | 43 | 83,7% | 1 |
| tháng 3/2025 | 50 | 50 | 80,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 44 | 44 | 86,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 37 | 37 | 97,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 56 | 54 | 96,3% | 2 |
| tháng 12/2025 | 62 | 62 | 95,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 62 | 62 | 90,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 67 | 67 | 88,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 63 | 63 | 90,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |