UA2339

UA2339 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Houston – Las Vegas. Trong 932 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13745▲ 21,6%
Tháng 23150▲ 61,3%
Tháng 33162▲ 100,0%
Tháng 43060▲ 100,0%
Tháng 55259▲ 13,5%
Tháng 63056▲ 86,7%
Tháng 73158▲ 87,1%
Tháng 844––
Tháng 952––
Tháng 1024–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)242390▲ 61,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,5%88,4%▲ 2,2%
Tháng 287,1%82,0%▼ 5,9%
Tháng 383,9%76,7%▼ 8,6%
Tháng 486,7%73,3%▼ 15,4%
Tháng 575,0%83,1%▲ 10,7%
Tháng 658,6%58,9%▲ 0,5%
Tháng 771,0%74,1%▲ 4,5%
Tháng 881,8%––
Tháng 982,7%––
Tháng 1070,8%–đang tích luỹ
Tháng 1176,7%––
Tháng 1278,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,4%76,6%▼ 2,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 925
  • Bị huỷ 0,8% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–LAS378 76,4%
  2. BNA–IAH195 76,4%
  3. IAH–DEN170 73,5%
  4. SFO–SEA37 86,5%
  5. DFW–IAH37 86,1%
  6. DEN–SFO37 91,9%
  7. LAS–LAX36 88,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 30 29 75,9% 1
tháng 11/2024 59 58 87,9% 1
tháng 12/2024 33 33 90,9% 0
tháng 1/2025 37 37 86,5% 0
tháng 2/2025 31 31 87,1% 0
tháng 3/2025 31 31 83,9% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 52 52 75,0% 0
tháng 6/2025 30 29 58,6% 1
tháng 7/2025 31 31 71,0% 0
tháng 8/2025 44 44 81,8% 0
tháng 9/2025 52 52 82,7% 0
tháng 10/2025 24 24 70,8% 0
tháng 11/2025 30 30 76,7% 0
tháng 12/2025 28 28 78,6% 0
tháng 1/2026 45 43 88,4% 2
tháng 2/2026 50 50 82,0% 0
tháng 3/2026 62 60 76,7% 2
tháng 4/2026 60 60 73,3% 0
tháng 5/2026 59 59 83,1% 0
tháng 6/2026 56 56 58,9% 0
tháng 7/2026 58 58 74,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…