UA2227
UA2227 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Houston – West Palm Beach. Trong 469 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,4%trên 469 chuyến
- Chậm trung bình15,8 phút
- Tháng 7/202631
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này17
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | – | – |
| Tháng 2 | 33 | 10 | ▼ 69,7% |
| Tháng 3 | 38 | 29 | ▼ 23,7% |
| Tháng 4 | 48 | 30 | ▼ 37,5% |
| Tháng 5 | 21 | 31 | ▲ 47,6% |
| Tháng 6 | – | 30 | – |
| Tháng 7 | – | 31 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 28 | – | – |
| Tháng 10 | 33 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 54 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | – | – |
| Tháng 2 | 75,8% | 90,0% | ▲ 18,8% |
| Tháng 3 | 68,4% | 82,1% | ▲ 20,1% |
| Tháng 4 | 83,0% | 76,7% | ▼ 7,6% |
| Tháng 5 | 95,2% | 77,4% | ▼ 18,7% |
| Tháng 6 | – | 73,3% | – |
| Tháng 7 | – | 65,5% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 92,9% | – | – |
| Tháng 10 | 51,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,4% | – | – |
| Tháng 12 | 0,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | – | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 2 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 464
- Bị huỷ 1,1% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAH DJT Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế President Donald J. Trump | 1.535 | 13,6 phút | 84,4% | 77 |
| LAX EWR Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 3.941 | 24,4 phút | 71,4% | 72 |
| DEN SLC Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 628 | 7,6 phút | 75,0% | 52 |
| PHL DEN Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Denver | 2.501 | 0,7 phút | 91,9% | 37 |
| ORD LAX Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Los Angeles | 2.802 | 14,2 phút | 75,0% | 37 |
| DCA ORD Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế O'Hare | 983 | 12,6 phút | 81,3% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 33 | 33 | 75,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 38 | 38 | 68,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 48 | 47 | 83,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 33 | 33 | 51,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 54 | 53 | 77,4% | 1 |
| tháng 12/2025 | 2 | 2 | 0,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 29 | 28 | 82,1% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 29 | 65,5% | 2 |