UA2189

UA2189 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Chicago – New York. Trong 956 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12733▲ 22,2%
Tháng 23623▼ 36,1%
Tháng 32950▲ 72,4%
Tháng 45629▼ 48,2%
Tháng 55154▲ 5,9%
Tháng 67731▼ 59,7%
Tháng 78458▼ 31,0%
Tháng 844––
Tháng 933––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1260––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)360278▼ 22,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,8%81,3%▲ 4,5%
Tháng 280,6%100,0%▲ 24,1%
Tháng 396,6%78,3%▼ 18,9%
Tháng 481,8%67,9%▼ 17,1%
Tháng 582,4%84,9%▲ 3,1%
Tháng 668,9%77,4%▲ 12,3%
Tháng 766,3%63,0%▼ 5,0%
Tháng 879,6%––
Tháng 981,3%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1175,4%––
Tháng 1280,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,2%79,0%▼ 0,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 304–
Tháng 4110,0%
Tháng 501–
Tháng 630▼ 100,0%
Tháng 7440,0%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)811▲ 37,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,8% 935
  • Bị huỷ 2,2% 21

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–LGA441 71,5%
  2. TPA–ORD164 94,5%
  3. RSW–ORD147 96,6%
  4. LGA–IAH86 45,5%
  5. MSY–ORD52 94,2%
  6. ORD–MSP31 83,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 12 12 100,0% 0
tháng 11/2024 21 21 95,2% 0
tháng 12/2024 28 28 89,3% 0
tháng 1/2025 27 27 77,8% 0
tháng 2/2025 36 36 80,6% 0
tháng 3/2025 29 29 96,6% 0
tháng 4/2025 56 55 81,8% 1
tháng 5/2025 51 51 82,4% 0
tháng 6/2025 77 74 68,9% 3
tháng 7/2025 84 80 66,3% 4
tháng 8/2025 44 44 79,6% 0
tháng 9/2025 33 32 81,3% 1
tháng 10/2025 62 62 90,3% 0
tháng 11/2025 58 57 75,4% 1
tháng 12/2025 60 60 80,0% 0
tháng 1/2026 33 32 81,3% 1
tháng 2/2026 23 23 100,0% 0
tháng 3/2026 50 46 78,3% 4
tháng 4/2026 29 28 67,9% 1
tháng 5/2026 54 53 84,9% 1
tháng 6/2026 31 31 77,4% 0
tháng 7/2026 58 54 63,0% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…