UA2078
UA2078 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Houston – Phoenix. Trong 1.115 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,4%trên 1.115 chuyến
- Chậm trung bình16,2 phút
- Tháng 7/202690▲ 200,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 59 | ▲ 90,3% |
| Tháng 2 | 42 | 52 | ▲ 23,8% |
| Tháng 3 | 61 | 37 | ▼ 39,3% |
| Tháng 4 | 30 | 61 | ▲ 103,3% |
| Tháng 5 | 41 | 87 | ▲ 112,2% |
| Tháng 6 | 55 | 90 | ▲ 63,6% |
| Tháng 7 | 30 | 90 | ▲ 200,0% |
| Tháng 8 | 44 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 45 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 290 | 476 | ▲ 64,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60,0% | 88,1% | ▲ 46,9% |
| Tháng 2 | 64,3% | 84,3% | ▲ 31,1% |
| Tháng 3 | 77,1% | 80,0% | ▲ 3,8% |
| Tháng 4 | 76,7% | 77,1% | ▲ 0,5% |
| Tháng 5 | 65,0% | 77,0% | ▲ 18,5% |
| Tháng 6 | 63,0% | 68,9% | ▲ 9,4% |
| Tháng 7 | 58,6% | 78,4% | ▲ 33,8% |
| Tháng 8 | 68,2% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 80,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60,3% | – | – |
| Tháng 12 | 82,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 66,4% | 79,1% | ▲ 19,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 5 | ▲ 25,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 1.103
- Bị huỷ 1,1% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAH PHX Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.620 | 19,3 phút | 69,9% | 614 |
| SJC IAH Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay liên lục địa George Bush | 2.583 | 11,5 phút | 81,8% | 126 |
| PHX EWR Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 3.425 | 10,9 phút | 81,1% | 92 |
| RSW IAH Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.384 | 31,9 phút | 74,7% | 79 |
| IND IAH Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.360 | -1,5 phút | 92,7% | 69 |
| MSY IAH Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay liên lục địa George Bush | 489 | 9,6 phút | 77,1% | 36 |
| JAX IAH Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.312 | 5,8 phút | 84,4% | 32 |
| SAT IAH Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay liên lục địa George Bush | 306 | -3,7 phút | 93,3% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 60,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 42 | 42 | 64,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 61 | 61 | 77,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 41 | 40 | 65,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 55 | 54 | 63,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 30 | 29 | 58,6% | 1 |
| tháng 8/2025 | 44 | 44 | 68,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 60 | 80,0% | 2 |
| tháng 11/2025 | 58 | 58 | 60,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 45 | 45 | 82,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 59 | 59 | 88,1% | 0 |
| tháng 2/2026 | 52 | 51 | 84,3% | 1 |
| tháng 3/2026 | 37 | 35 | 80,0% | 2 |
| tháng 4/2026 | 61 | 61 | 77,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 87 | 87 | 77,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 90 | 90 | 68,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 90 | 88 | 78,4% | 2 |