UA2067

UA2067 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Boston. Trong 638 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 93,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13125▼ 19,4%
Tháng 22624▼ 7,7%
Tháng 33031▲ 3,3%
Tháng 430300,0%
Tháng 53127▼ 12,9%
Tháng 63025▼ 16,7%
Tháng 73127▼ 12,9%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1224––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)209189▼ 9,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,3%95,8%▲ 6,1%
Tháng 288,5%100,0%▲ 13,0%
Tháng 396,7%100,0%▲ 3,4%
Tháng 493,3%93,3%0,0%
Tháng 593,6%92,3%▼ 1,3%
Tháng 6100,0%92,0%▼ 8,0%
Tháng 793,6%96,3%▲ 2,9%
Tháng 890,0%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1287,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)93,7%95,7%▲ 2,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 202–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)05

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 632
  • Bị huỷ 0,9% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–BOS370 94,8%
  2. FLL–CLE80 93,7%
  3. SAT–ORD37 97,3%
  4. LGA–ORD36 94,4%
  5. FLL–EWR34 85,3%
  6. EWR–DJT32 93,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 45 45 84,4% 0
tháng 1/2025 31 31 90,3% 0
tháng 2/2025 26 26 88,5% 0
tháng 3/2025 30 30 96,7% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 31 31 93,6% 0
tháng 6/2025 30 30 100,0% 0
tháng 7/2025 31 31 93,6% 0
tháng 8/2025 31 30 90,0% 1
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 29 29 100,0% 0
tháng 12/2025 24 24 87,5% 0
tháng 1/2026 25 24 95,8% 1
tháng 2/2026 24 22 100,0% 2
tháng 3/2026 31 30 100,0% 1
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 27 26 92,3% 1
tháng 6/2026 25 25 92,0% 0
tháng 7/2026 27 27 96,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…