UA2056
UA2056 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – San Francisco. Trong 776 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,1%trên 776 chuyến
- Chậm trung bình9,3 phút
- Tháng 7/202627▼ 47,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 44 | ▲ 57,1% |
| Tháng 3 | 31 | 61 | ▲ 96,8% |
| Tháng 4 | 30 | 54 | ▲ 80,0% |
| Tháng 5 | 25 | 31 | ▲ 24,0% |
| Tháng 6 | 27 | 22 | ▼ 18,5% |
| Tháng 7 | 51 | 27 | ▼ 47,1% |
| Tháng 8 | 36 | – | – |
| Tháng 9 | 53 | – | – |
| Tháng 10 | 44 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 39 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 223 | 270 | ▲ 21,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,6% | 80,7% | ▼ 13,8% |
| Tháng 2 | 82,1% | 86,4% | ▲ 5,1% |
| Tháng 3 | 96,8% | 85,3% | ▼ 11,9% |
| Tháng 4 | 93,3% | 70,4% | ▼ 24,6% |
| Tháng 5 | 88,0% | 67,7% | ▼ 23,0% |
| Tháng 6 | 88,9% | 50,0% | ▼ 43,8% |
| Tháng 7 | 74,5% | 51,9% | ▼ 30,4% |
| Tháng 8 | 88,6% | – | – |
| Tháng 9 | 96,2% | – | – |
| Tháng 10 | 88,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,3% | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 88,2% | 70,3% | ▼ 20,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 0 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 774
- Bị huỷ 0,3% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAX SFO Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế San Francisco | 543 | 15,3 phút | 75,7% | 318 |
| TPA LAX Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Los Angeles | 3.466 | 3,8 phút | 85,5% | 194 |
| SFO ORD Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.964 | 11,9 phút | 76,5% | 98 |
| IAD ORD Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế O'Hare | 945 | -6,2 phút | 100,0% | 37 |
| SFO AUS Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 2.417 | 13,8 phút | 75,0% | 36 |
| ORD LAX Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Los Angeles | 2.802 | 10,2 phút | 82,9% | 35 |
| ORD ATL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 976 | -2,2 phút | 93,6% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 19 | 89,5% | 1 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 51 | 51 | 74,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 36 | 35 | 88,6% | 1 |
| tháng 9/2025 | 53 | 53 | 96,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 44 | 44 | 88,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 39 | 39 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 44 | 44 | 86,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 61 | 61 | 85,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 54 | 54 | 70,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 22 | 22 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 27 | 27 | 51,9% | 0 |