UA2050

UA2050 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Newark – Santa Ana. Trong 824 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 35531▼ 43,6%
Tháng 43026▼ 13,3%
Tháng 531310,0%
Tháng 63036▲ 20,0%
Tháng 73161▲ 96,8%
Tháng 831––
Tháng 934––
Tháng 1049–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)236244▲ 3,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,1%72,4%▼ 16,9%
Tháng 292,9%88,9%▼ 4,3%
Tháng 389,1%83,3%▼ 6,5%
Tháng 4100,0%92,0%▼ 8,0%
Tháng 5100,0%87,1%▼ 12,9%
Tháng 693,3%77,8%▼ 16,7%
Tháng 796,6%60,7%▼ 37,2%
Tháng 883,9%––
Tháng 985,3%––
Tháng 1067,4%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1276,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)94,1%80,3%▼ 14,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)25▲ 150,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 816
  • Bị huỷ 1,0% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EWR–SNA269 94,1%
  2. EWR–LAS166 79,6%
  3. SNA–IAH88 83,0%
  4. EWR–ORD60 94,8%
  5. IAH–ATL37 56,8%
  6. IAH–DCA37 81,1%
  7. IAD–IAH35 77,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 45 45 93,3% 0
tháng 11/2024 89 89 89,9% 0
tháng 12/2024 35 35 88,6% 0
tháng 1/2025 31 31 87,1% 0
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 55 55 89,1% 0
tháng 4/2025 30 30 100,0% 0
tháng 5/2025 31 31 100,0% 0
tháng 6/2025 30 30 93,3% 0
tháng 7/2025 31 29 96,6% 2
tháng 8/2025 31 31 83,9% 0
tháng 9/2025 34 34 85,3% 0
tháng 10/2025 49 49 67,4% 0
tháng 11/2025 30 30 83,3% 0
tháng 12/2025 31 30 76,7% 1
tháng 1/2026 31 29 72,4% 2
tháng 2/2026 28 27 88,9% 1
tháng 3/2026 31 30 83,3% 1
tháng 4/2026 26 25 92,0% 1
tháng 5/2026 31 31 87,1% 0
tháng 6/2026 36 36 77,8% 0
tháng 7/2026 61 61 60,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…