UA1994

UA1994 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Portland. Trong 786 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13731▼ 16,2%
Tháng 228280,0%
Tháng 32933▲ 13,8%
Tháng 46046▼ 23,3%
Tháng 53140▲ 29,0%
Tháng 63053▲ 76,7%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)246262▲ 6,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,9%77,4%▼ 12,9%
Tháng 282,1%85,7%▲ 4,3%
Tháng 393,1%78,8%▼ 15,4%
Tháng 486,4%87,0%▲ 0,6%
Tháng 587,1%92,5%▲ 6,2%
Tháng 696,7%88,7%▼ 8,3%
Tháng 786,7%83,9%▼ 3,2%
Tháng 893,6%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1097,2%–đang tích luỹ
Tháng 1193,2%––
Tháng 1268,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,7%84,8%▼ 4,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)30▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 782
  • Bị huỷ 0,5% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–PDX456 86,2%
  2. EWR–ORD71 85,7%
  3. DEN–EWR54 88,7%
  4. EWR–BOS47 85,1%
  5. LAX–IAH37 88,9%
  6. RIC–ORD36 97,1%
  7. CVG–ORD32 87,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 25 25 88,0% 0
tháng 12/2024 44 44 72,7% 0
tháng 1/2025 37 36 88,9% 1
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 29 29 93,1% 0
tháng 4/2025 60 59 86,4% 1
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 30 30 96,7% 0
tháng 7/2025 31 30 86,7% 1
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 36 36 97,2% 0
tháng 11/2025 60 59 93,2% 1
tháng 12/2025 32 32 68,8% 0
tháng 1/2026 31 31 77,4% 0
tháng 2/2026 28 28 85,7% 0
tháng 3/2026 33 33 78,8% 0
tháng 4/2026 46 46 87,0% 0
tháng 5/2026 40 40 92,5% 0
tháng 6/2026 53 53 88,7% 0
tháng 7/2026 31 31 83,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…