UA1992

UA1992 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Newark – Dulles. Trong 994 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13153▲ 71,0%
Tháng 24437▼ 15,9%
Tháng 36232▼ 48,4%
Tháng 44860▲ 25,0%
Tháng 54062▲ 55,0%
Tháng 63560▲ 71,4%
Tháng 76162▲ 1,6%
Tháng 849––
Tháng 954––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)321366▲ 14,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 167,7%94,1%▲ 38,9%
Tháng 281,8%77,8%▼ 4,9%
Tháng 385,5%71,9%▼ 15,9%
Tháng 477,1%85,0%▲ 10,3%
Tháng 569,2%93,4%▲ 35,0%
Tháng 680,0%91,7%▲ 14,6%
Tháng 749,1%75,0%▲ 52,7%
Tháng 869,4%––
Tháng 992,6%––
Tháng 1071,0%–đang tích luỹ
Tháng 1173,3%––
Tháng 1271,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,9%84,1%▲ 15,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 5110,0%
Tháng 600–
Tháng 746▲ 50,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)510▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 978
  • Bị huỷ 1,6% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EWR–IAD625 73,3%
  2. PHX–EWR72 95,7%
  3. CLE–EWR52 90,4%
  4. FLL–EWR37 94,4%
  5. MSY–EWR35 97,1%
  6. IAD–AUS35 57,1%
  7. IAD–SFO33 78,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 25 25 88,0% 0
tháng 11/2024 55 55 70,9% 0
tháng 12/2024 32 31 51,6% 1
tháng 1/2025 31 31 67,7% 0
tháng 2/2025 44 44 81,8% 0
tháng 3/2025 62 62 85,5% 0
tháng 4/2025 48 48 77,1% 0
tháng 5/2025 40 39 69,2% 1
tháng 6/2025 35 35 80,0% 0
tháng 7/2025 61 57 49,1% 4
tháng 8/2025 49 49 69,4% 0
tháng 9/2025 54 54 92,6% 0
tháng 10/2025 31 31 71,0% 0
tháng 11/2025 30 30 73,3% 0
tháng 12/2025 31 31 71,0% 0
tháng 1/2026 53 51 94,1% 2
tháng 2/2026 37 36 77,8% 1
tháng 3/2026 32 32 71,9% 0
tháng 4/2026 60 60 85,0% 0
tháng 5/2026 62 61 93,4% 1
tháng 6/2026 60 60 91,7% 0
tháng 7/2026 62 56 75,0% 6

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…