UA1893

UA1893 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Newark. Trong 653 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22824▼ 14,3%
Tháng 3729▲ 314,3%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 62930▲ 3,4%
Tháng 72631▲ 19,2%
Tháng 825––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)182206▲ 13,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,9%83,9%0,0%
Tháng 282,1%95,8%▲ 16,7%
Tháng 385,7%62,1%▼ 27,6%
Tháng 480,0%93,3%▲ 16,7%
Tháng 566,7%90,3%▲ 35,5%
Tháng 662,1%90,0%▲ 45,0%
Tháng 728,0%89,7%▲ 220,2%
Tháng 836,0%––
Tháng 988,0%––
Tháng 1055,6%–đang tích luỹ
Tháng 1150,0%––
Tháng 1270,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,8%86,4%▲ 23,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 712▲ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 642
  • Bị huỷ 1,7% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCO–EWR208 55,0%
  2. MCO–IAD140 91,3%
  3. LAX–SFO52 90,0%
  4. IAH–TUS52 78,4%
  5. SFO–IAD46 87,0%
  6. LAS–IAH37 94,6%
  7. BDL–IAD37 91,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 35 35 82,9% 0
tháng 11/2024 59 57 91,2% 2
tháng 12/2024 33 33 69,7% 0
tháng 1/2025 31 31 83,9% 0
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 7 7 85,7% 0
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 31 30 66,7% 1
tháng 6/2025 29 29 62,1% 0
tháng 7/2025 26 25 28,0% 1
tháng 8/2025 25 25 36,0% 0
tháng 9/2025 26 25 88,0% 1
tháng 10/2025 27 27 55,6% 0
tháng 11/2025 29 26 50,0% 3
tháng 12/2025 31 30 70,0% 1
tháng 1/2026 31 31 83,9% 0
tháng 2/2026 24 24 95,8% 0
tháng 3/2026 29 29 62,1% 0
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 31 31 90,3% 0
tháng 6/2026 30 30 90,0% 0
tháng 7/2026 31 29 89,7% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…