UA1859

UA1859 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Houston – Austin. Trong 937 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12830▲ 7,1%
Tháng 23845▲ 18,4%
Tháng 33134▲ 9,7%
Tháng 47960▼ 24,1%
Tháng 56058▼ 3,3%
Tháng 64759▲ 25,5%
Tháng 73161▲ 96,8%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1037–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1247––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)314347▲ 10,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%89,3%▲ 19,1%
Tháng 289,5%97,7%▲ 9,2%
Tháng 387,1%91,2%▲ 4,7%
Tháng 489,7%93,3%▲ 4,0%
Tháng 588,1%94,8%▲ 7,6%
Tháng 676,6%86,4%▲ 12,8%
Tháng 764,5%86,9%▲ 34,7%
Tháng 871,0%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1075,7%–đang tích luỹ
Tháng 1172,7%––
Tháng 1285,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,5%91,4%▲ 12,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 142▼ 50,0%
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)63▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 924
  • Bị huỷ 1,4% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–AUS318 86,3%
  2. PIT–IAH124 96,0%
  3. ATL–ORD105 89,2%
  4. SAV–ORD96 89,5%
  5. ORD–SNA89 64,0%
  6. ORD–LAS50 90,0%
  7. AUS–EWR36 60,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 16 100,0% 1
tháng 11/2024 25 25 88,0% 0
tháng 12/2024 31 31 74,2% 0
tháng 1/2025 28 24 75,0% 4
tháng 2/2025 38 38 89,5% 0
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 79 78 89,7% 1
tháng 5/2025 60 59 88,1% 1
tháng 6/2025 47 47 76,6% 0
tháng 7/2025 31 31 64,5% 0
tháng 8/2025 31 31 71,0% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 37 37 75,7% 0
tháng 11/2025 58 55 72,7% 3
tháng 12/2025 47 47 85,1% 0
tháng 1/2026 30 28 89,3% 2
tháng 2/2026 45 44 97,7% 1
tháng 3/2026 34 34 91,2% 0
tháng 4/2026 60 60 93,3% 0
tháng 5/2026 58 58 94,8% 0
tháng 6/2026 59 59 86,4% 0
tháng 7/2026 61 61 86,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…