UA1843

UA1843 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Chicago. Trong 797 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11923▲ 21,1%
Tháng 23825▼ 34,2%
Tháng 36019▼ 68,3%
Tháng 43060▲ 100,0%
Tháng 53162▲ 100,0%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73160▲ 93,5%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)239309▲ 29,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,0%78,3%▼ 0,9%
Tháng 292,1%84,0%▼ 8,8%
Tháng 386,4%84,2%▼ 2,6%
Tháng 483,3%85,0%▲ 2,0%
Tháng 577,4%63,9%▼ 17,4%
Tháng 666,7%76,7%▲ 15,0%
Tháng 765,5%71,7%▲ 9,4%
Tháng 864,5%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1193,6%––
Tháng 1259,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,6%77,7%▼ 1,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)31▼ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 792
  • Bị huỷ 0,6% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAX–ORD300 77,8%
  2. DEN–CMH145 81,4%
  3. PSP–DEN124 68,3%
  4. LAX–IAD84 78,3%
  5. SFO–LAX78 84,6%
  6. MIA–IAH37 89,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 29 75,9% 1
tháng 12/2024 44 44 72,7% 0
tháng 1/2025 19 19 79,0% 0
tháng 2/2025 38 38 92,1% 0
tháng 3/2025 60 59 86,4% 1
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 31 31 77,4% 0
tháng 6/2025 30 30 66,7% 0
tháng 7/2025 31 29 65,5% 2
tháng 8/2025 31 31 64,5% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 31 31 93,6% 0
tháng 12/2025 32 32 59,4% 0
tháng 1/2026 23 23 78,3% 0
tháng 2/2026 25 25 84,0% 0
tháng 3/2026 19 19 84,2% 0
tháng 4/2026 60 60 85,0% 0
tháng 5/2026 62 61 63,9% 1
tháng 6/2026 60 60 76,7% 0
tháng 7/2026 60 60 71,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…