UA1688
UA1688 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Dulles – Houston. Trong 628 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ86,8%trên 628 chuyến
- Chậm trung bình7,0 phút
- Tháng 7/202631
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này19
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37 | 23 | ▼ 37,8% |
| Tháng 2 | 32 | 26 | ▼ 18,8% |
| Tháng 3 | 53 | 55 | ▲ 3,8% |
| Tháng 4 | 30 | 48 | ▲ 60,0% |
| Tháng 5 | 16 | 31 | ▲ 93,8% |
| Tháng 6 | – | 30 | – |
| Tháng 7 | – | 31 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 94,3% | 73,9% | ▼ 21,6% |
| Tháng 2 | 96,9% | 88,5% | ▼ 8,7% |
| Tháng 3 | 88,7% | 81,8% | ▼ 7,7% |
| Tháng 4 | 96,7% | 85,4% | ▼ 11,6% |
| Tháng 5 | 81,3% | 83,3% | ▲ 2,6% |
| Tháng 6 | – | 90,0% | – |
| Tháng 7 | – | 80,7% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 70,0% | – | – |
| Tháng 12 | 90,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 623
- Bị huỷ 0,8% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAD IAH Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.913 | 1,6 phút | 93,2% | 149 |
| AUS SFO Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế San Francisco | 2.417 | 12,4 phút | 84,2% | 76 |
| ORD AUS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.574 | 5,4 phút | 84,7% | 72 |
| SFO BUR Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay Bob Hope | 525 | 9,3 phút | 82,9% | 70 |
| MCI SFO Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế San Francisco | 2.406 | 17,1 phút | 73,0% | 37 |
| IAH MSY Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 489 | 2,3 phút | 91,7% | 36 |
| BOS ORD Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.391 | 0,8 phút | 96,9% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 35 | 35 | 91,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 58 | 58 | 91,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 56 | 55 | 83,6% | 1 |
| tháng 1/2025 | 37 | 35 | 94,3% | 2 |
| tháng 2/2025 | 32 | 32 | 96,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 53 | 53 | 88,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 23 | 23 | 73,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 55 | 55 | 81,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 48 | 48 | 85,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |