UA1610

UA1610 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Newark – Miami. Trong 701 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13631▼ 13,9%
Tháng 24227▼ 35,7%
Tháng 33531▼ 11,4%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 64428▼ 36,4%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)249209▼ 16,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 191,7%96,7%▲ 5,5%
Tháng 280,5%88,0%▲ 9,3%
Tháng 397,1%87,1%▼ 10,3%
Tháng 496,6%93,1%▼ 3,6%
Tháng 577,4%93,6%▲ 20,8%
Tháng 693,2%55,6%▼ 40,4%
Tháng 782,8%83,9%▲ 1,3%
Tháng 871,0%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1192,6%––
Tháng 1283,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,5%85,4%▼ 3,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 212▲ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 4110,0%
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)45▲ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 688
  • Bị huỷ 1,9% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EWR–MIA227 91,0%
  2. BTV–EWR205 89,2%
  3. EWR–ORD66 81,3%
  4. DEN–SAT35 88,6%
  5. EWR–DJT31 82,8%
  6. FAR–DEN30 83,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 29 29 93,1% 0
tháng 12/2024 42 41 95,1% 1
tháng 1/2025 36 36 91,7% 0
tháng 2/2025 42 41 80,5% 1
tháng 3/2025 35 35 97,1% 0
tháng 4/2025 30 29 96,6% 1
tháng 5/2025 31 31 77,4% 0
tháng 6/2025 44 44 93,2% 0
tháng 7/2025 31 29 82,8% 2
tháng 8/2025 31 31 71,0% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 29 27 92,6% 2
tháng 12/2025 31 30 83,3% 1
tháng 1/2026 31 30 96,7% 1
tháng 2/2026 27 25 88,0% 2
tháng 3/2026 31 31 87,1% 0
tháng 4/2026 30 29 93,1% 1
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 28 27 55,6% 1
tháng 7/2026 31 31 83,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…