UA1594
UA1594 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Knoxville – Chicago. Trong 538 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,0%trên 538 chuyến
- Chậm trung bình7,5 phút
- Tháng 7/202630▼ 51,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này16
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 31 | – |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | 2 | 34 | ▲ 1.600,0% |
| Tháng 4 | 30 | 55 | ▲ 83,3% |
| Tháng 5 | 28 | 31 | ▲ 10,7% |
| Tháng 6 | 35 | 30 | ▼ 14,3% |
| Tháng 7 | 62 | 30 | ▼ 51,6% |
| Tháng 8 | 46 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 21 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 67,7% | – |
| Tháng 2 | – | 75,0% | – |
| Tháng 3 | 50,0% | 84,9% | ▲ 69,7% |
| Tháng 4 | 93,1% | 90,9% | ▼ 2,4% |
| Tháng 5 | 92,9% | 74,2% | ▼ 20,1% |
| Tháng 6 | 94,3% | 80,0% | ▼ 15,2% |
| Tháng 7 | 95,0% | 73,3% | ▼ 22,8% |
| Tháng 8 | 84,1% | – | – |
| Tháng 9 | 96,6% | – | – |
| Tháng 10 | 95,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 46,4% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 531
- Bị huỷ 1,3% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| TYS ORD Sân bay McGhee Tyson – Sân bay quốc tế O'Hare | 765 | -1,3 phút | 94,9% | 121 |
| DEN PSP Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Palm Springs | 1.247 | 16,7 phút | 75,6% | 82 |
| SFO ANC Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage | 3.244 | 9,0 phút | 76,1% | 71 |
| IAH DFW Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 362 | 4,0 phút | 91,1% | 56 |
| ORD ABQ Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Albuquerque | 1.796 | 4,2 phút | 88,5% | 53 |
| MSY IAH Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay liên lục địa George Bush | 489 | -1,5 phút | 93,6% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 15 | 15 | 86,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 93,1% | 1 |
| tháng 5/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 35 | 35 | 94,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 60 | 95,0% | 2 |
| tháng 8/2025 | 46 | 44 | 84,1% | 2 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 28 | 46,4% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 34 | 33 | 84,9% | 1 |
| tháng 4/2026 | 55 | 55 | 90,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |