UA1583

UA1583 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Baltimore. Trong 1.093 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13188▲ 183,9%
Tháng 24460▲ 36,4%
Tháng 36259▼ 4,8%
Tháng 46059▼ 1,7%
Tháng 53161▲ 96,8%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73062▲ 106,7%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1037–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1246––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)288449▲ 55,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 169,0%77,9%▲ 13,0%
Tháng 286,4%86,7%▲ 0,4%
Tháng 379,0%69,5%▼ 12,1%
Tháng 476,3%79,3%▲ 4,0%
Tháng 587,1%82,0%▼ 5,9%
Tháng 653,3%75,0%▲ 40,6%
Tháng 744,8%78,7%▲ 75,5%
Tháng 860,0%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1083,8%–đang tích luỹ
Tháng 1176,3%––
Tháng 1289,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,8%78,4%▲ 10,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 4110,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7110,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)440,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 1.084
  • Bị huỷ 0,8% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–BWI377 71,2%
  2. LAS–ORD279 89,6%
  3. ORD–RIC128 70,1%
  4. TPA–ORD77 87,0%
  5. ORD–MDT66 61,5%
  6. SFO–LAS37 94,6%
  7. ORD–TYS37 60,0%
  8. LAX–DEN37 86,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD BWI Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 998 20,5 phút 71,2% 377
LAS ORD Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế O'Hare 2.432 7,7 phút 89,6% 279
ORD RIC Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Richmond 1.032 33,4 phút 70,1% 128
TPA ORD Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế O'Hare 1.631 8,7 phút 87,0% 77
ORD MDT Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Harrisburg 954 33,1 phút 61,5% 66
SFO LAS Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Harry Reid 665 5,8 phút 94,6% 37
ORD TYS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay McGhee Tyson 765 22,1 phút 60,0% 37
LAX DEN Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Denver 1.385 4,3 phút 86,5% 37
DEN ORD Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế O'Hare 1.426 3,1 phút 86,1% 36
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 30 30 90,0% 0
tháng 11/2024 88 88 79,6% 0
tháng 12/2024 35 35 74,3% 0
tháng 1/2025 31 29 69,0% 2
tháng 2/2025 44 44 86,4% 0
tháng 3/2025 62 62 79,0% 0
tháng 4/2025 60 59 76,3% 1
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 30 30 53,3% 0
tháng 7/2025 30 29 44,8% 1
tháng 8/2025 31 30 60,0% 1
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 37 37 83,8% 0
tháng 11/2025 59 59 76,3% 0
tháng 12/2025 46 46 89,1% 0
tháng 1/2026 88 86 77,9% 2
tháng 2/2026 60 60 86,7% 0
tháng 3/2026 59 59 69,5% 0
tháng 4/2026 59 58 79,3% 1
tháng 5/2026 61 61 82,0% 0
tháng 6/2026 60 60 75,0% 0
tháng 7/2026 62 61 78,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…