UA1515
UA1515 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là San Francisco – Kansas City. Trong 501 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,0%trên 501 chuyến
- Chậm trung bình17,0 phút
- Tháng 7/202630
- Bị huỷ0,2%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 44 | 26 | ▼ 40,9% |
| Tháng 2 | 36 | 24 | ▼ 33,3% |
| Tháng 3 | 5 | 29 | ▲ 480,0% |
| Tháng 4 | – | 18 | – |
| Tháng 5 | 20 | 31 | ▲ 55,0% |
| Tháng 6 | – | 30 | – |
| Tháng 7 | – | 30 | – |
| Tháng 8 | 13 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 55 | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,8% | 88,0% | ▲ 7,6% |
| Tháng 2 | 94,4% | 100,0% | ▲ 5,9% |
| Tháng 3 | 100,0% | 96,6% | ▼ 3,5% |
| Tháng 4 | – | 61,1% | – |
| Tháng 5 | 35,0% | 38,7% | ▲ 10,6% |
| Tháng 6 | – | 26,7% | – |
| Tháng 7 | – | 30,0% | – |
| Tháng 8 | 61,5% | – | – |
| Tháng 9 | 75,9% | – | – |
| Tháng 10 | 96,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,3% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,8% 500
- Bị huỷ 0,2% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SFO MCI Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Kansas City | 2.406 | 45,2 phút | 37,8% | 111 |
| MCI ORD Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế O'Hare | 647 | 4,9 phút | 89,6% | 96 |
| SFO MSY Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 3.069 | 1,4 phút | 92,4% | 66 |
| SLC SFO Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế San Francisco | 962 | 2,2 phút | 94,3% | 53 |
| IAH IAD Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 1.913 | 3,3 phút | 91,7% | 37 |
| EWR FLL Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.717 | 13,9 phút | 67,6% | 37 |
| ORD LAX Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Los Angeles | 2.802 | 5,2 phút | 87,5% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 44 | 44 | 81,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 36 | 36 | 94,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 20 | 20 | 35,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 13 | 13 | 61,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 55 | 55 | 87,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 18 | 18 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 25 | 88,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 24 | 24 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 18 | 18 | 61,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 38,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 26,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 30,0% | 0 |