UA1504

UA1504 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là New York – Chicago. Trong 914 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15641▼ 26,8%
Tháng 25630▼ 46,4%
Tháng 33634▼ 5,6%
Tháng 43031▲ 3,3%
Tháng 55239▼ 25,0%
Tháng 63526▼ 25,7%
Tháng 76127▼ 55,7%
Tháng 844––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1148––
Tháng 1248––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)326228▼ 30,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,6%67,5%▼ 14,1%
Tháng 272,7%86,7%▲ 19,2%
Tháng 369,4%59,4%▼ 14,5%
Tháng 463,3%65,5%▲ 3,5%
Tháng 561,5%73,7%▲ 19,7%
Tháng 665,7%63,6%▼ 3,2%
Tháng 748,3%66,7%▲ 37,9%
Tháng 869,8%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1074,2%–đang tích luỹ
Tháng 1158,3%––
Tháng 1260,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)65,7%69,0%▲ 5,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 302–
Tháng 402–
Tháng 501–
Tháng 604–
Tháng 713▲ 200,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)213▲ 550,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 896
  • Bị huỷ 2,0% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–ORD340 66,1%
  2. ORD–SAT182 69,2%
  3. ORD–CVG68 82,4%
  4. BOS–ORD56 66,1%
  5. ORD–ATL51 52,9%
  6. DJT–ORD48 70,8%
  7. ORD–SNA31 58,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 92,5% 0
tháng 11/2024 29 29 51,7% 0
tháng 12/2024 29 29 89,7% 0
tháng 1/2025 56 56 78,6% 0
tháng 2/2025 56 55 72,7% 1
tháng 3/2025 36 36 69,4% 0
tháng 4/2025 30 30 63,3% 0
tháng 5/2025 52 52 61,5% 0
tháng 6/2025 35 35 65,7% 0
tháng 7/2025 61 60 48,3% 1
tháng 8/2025 44 43 69,8% 1
tháng 9/2025 60 60 76,7% 0
tháng 10/2025 62 62 74,2% 0
tháng 11/2025 48 48 58,3% 0
tháng 12/2025 48 46 60,9% 2
tháng 1/2026 41 40 67,5% 1
tháng 2/2026 30 30 86,7% 0
tháng 3/2026 34 32 59,4% 2
tháng 4/2026 31 29 65,5% 2
tháng 5/2026 39 38 73,7% 1
tháng 6/2026 26 22 63,6% 4
tháng 7/2026 27 24 66,7% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…