UA1400

UA1400 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Chicago. Trong 863 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15026▼ 48,0%
Tháng 25645▼ 19,6%
Tháng 33835▼ 7,9%
Tháng 43060▲ 100,0%
Tháng 55256▲ 7,7%
Tháng 63054▲ 80,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)287307▲ 7,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,0%76,9%▼ 10,6%
Tháng 287,5%88,9%▲ 1,6%
Tháng 386,8%77,1%▼ 11,2%
Tháng 496,7%83,3%▼ 13,8%
Tháng 573,1%66,1%▼ 9,6%
Tháng 686,7%62,3%▼ 28,2%
Tháng 777,4%74,2%▼ 4,2%
Tháng 887,1%––
Tháng 986,2%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1182,8%––
Tháng 1275,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,9%75,5%▼ 11,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)01

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 858
  • Bị huỷ 0,6% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–ORD344 89,4%
  2. SRQ–ORD151 79,5%
  3. SEA–LAX68 94,0%
  4. ORD–ROC58 79,3%
  5. ORD–DJT58 75,9%
  6. ORD–MSP36 66,7%
  7. ORD–MSN35 52,9%
  8. LAX–ORD31 96,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHX ORD Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế O'Hare 2.313 5,1 phút 89,4% 344
SRQ ORD Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton – Sân bay quốc tế O'Hare 1.693 30,4 phút 79,5% 151
SEA LAX Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Los Angeles 1.537 4,0 phút 94,0% 68
ORD ROC Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Frederick Douglass Greater Rochester 847 11,6 phút 79,3% 58
ORD DJT Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế President Donald J. Trump 1.844 21,1 phút 75,9% 58
ORD MSP Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 537 22,1 phút 66,7% 36
ORD MSN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Dane County Regional Truax 175 37,9 phút 52,9% 35
LAX ORD Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế O'Hare 2.802 -0,6 phút 96,8% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 50 50 88,0% 0
tháng 11/2024 30 30 100,0% 0
tháng 12/2024 34 33 93,9% 1
tháng 1/2025 50 50 86,0% 0
tháng 2/2025 56 56 87,5% 0
tháng 3/2025 38 38 86,8% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 52 52 73,1% 0
tháng 6/2025 30 30 86,7% 0
tháng 7/2025 31 31 77,4% 0
tháng 8/2025 31 31 87,1% 0
tháng 9/2025 30 29 86,2% 1
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 31 29 82,8% 2
tháng 12/2025 32 32 75,0% 0
tháng 1/2026 26 26 76,9% 0
tháng 2/2026 45 45 88,9% 0
tháng 3/2026 35 35 77,1% 0
tháng 4/2026 60 60 83,3% 0
tháng 5/2026 56 56 66,1% 0
tháng 6/2026 54 53 62,3% 1
tháng 7/2026 31 31 74,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…