UA1373

UA1373 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Houston. Trong 1.071 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 19335▼ 62,4%
Tháng 27828▼ 64,1%
Tháng 33458▲ 70,6%
Tháng 45560▲ 9,1%
Tháng 55262▲ 19,2%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73161▲ 96,8%
Tháng 847––
Tháng 928––
Tháng 1029–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1261––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)373364▼ 2,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,4%80,0%▲ 4,7%
Tháng 292,3%78,6%▼ 14,9%
Tháng 384,9%76,8%▼ 9,5%
Tháng 478,2%81,7%▲ 4,5%
Tháng 573,1%80,7%▲ 10,4%
Tháng 662,1%75,0%▲ 20,8%
Tháng 748,4%80,3%▲ 66,0%
Tháng 891,5%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1079,3%–đang tích luỹ
Tháng 1180,4%––
Tháng 1288,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,6%79,0%▲ 7,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 140▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 312▲ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)62▼ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 1.063
  • Bị huỷ 0,7% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–IAH270 83,3%
  2. IAH–SAN253 78,3%
  3. IAH–IAD170 72,6%
  4. PHX–IAH148 85,8%
  5. MSY–IAH55 100,0%
  6. SEA–ORD37 78,4%
  7. IAH–DFW37 82,9%
  8. IAH–LGA36 45,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD IAH Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay liên lục địa George Bush 1.491 11,4 phút 83,3% 270
IAH SAN Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế San Diego 2.093 16,4 phút 78,3% 253
IAH IAD Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Washington Dulles 1.913 15,9 phút 72,6% 170
PHX IAH Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay liên lục địa George Bush 1.620 12,4 phút 85,8% 148
MSY IAH Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay liên lục địa George Bush 489 -6,6 phút 100,0% 55
SEA ORD Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế O'Hare 2.762 9,4 phút 78,4% 37
IAH DFW Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 362 7,9 phút 82,9% 37
IAH LGA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay LaGuardia 2.277 45,7 phút 45,7% 36
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 30 30 80,0% 0
tháng 11/2024 30 30 83,3% 0
tháng 12/2024 53 53 83,0% 0
tháng 1/2025 93 89 76,4% 4
tháng 2/2025 78 78 92,3% 0
tháng 3/2025 34 33 84,9% 1
tháng 4/2025 55 55 78,2% 0
tháng 5/2025 52 52 73,1% 0
tháng 6/2025 30 29 62,1% 1
tháng 7/2025 31 31 48,4% 0
tháng 8/2025 47 47 91,5% 0
tháng 9/2025 28 28 100,0% 0
tháng 10/2025 29 29 79,3% 0
tháng 11/2025 56 56 80,4% 0
tháng 12/2025 61 61 88,5% 0
tháng 1/2026 35 35 80,0% 0
tháng 2/2026 28 28 78,6% 0
tháng 3/2026 58 56 76,8% 2
tháng 4/2026 60 60 81,7% 0
tháng 5/2026 62 62 80,7% 0
tháng 6/2026 60 60 75,0% 0
tháng 7/2026 61 61 80,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…