UA1371
UA1371 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là St Louis – Houston. Trong 827 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ86,5%trên 827 chuyến
- Chậm trung bình6,1 phút
- Tháng 7/202630
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 28 | 55 | ▲ 96,4% |
| Tháng 3 | 33 | 58 | ▲ 75,8% |
| Tháng 4 | 60 | 59 | ▼ 1,7% |
| Tháng 5 | 21 | 51 | ▲ 142,9% |
| Tháng 6 | – | 30 | – |
| Tháng 7 | – | 30 | – |
| Tháng 8 | 23 | – | – |
| Tháng 9 | 54 | – | – |
| Tháng 10 | 36 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 53 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,3% | 83,6% | ▼ 13,2% |
| Tháng 2 | 92,9% | 89,1% | ▼ 4,1% |
| Tháng 3 | 84,9% | 84,2% | ▼ 0,8% |
| Tháng 4 | 96,7% | 89,8% | ▼ 7,1% |
| Tháng 5 | 90,5% | 82,4% | ▼ 9,0% |
| Tháng 6 | – | 62,1% | – |
| Tháng 7 | – | 56,7% | – |
| Tháng 8 | 95,7% | – | – |
| Tháng 9 | 90,7% | – | – |
| Tháng 10 | 80,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,6% | – | – |
| Tháng 12 | 85,5% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 1 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 819
- Bị huỷ 1,0% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| STL IAH Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.076 | 2,7 phút | 88,9% | 350 |
| IAH SAT Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế San Antonio | 306 | 3,1 phút | 89,1% | 220 |
| IAH SNA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay John Wayne | 2.163 | 3,6 phút | 93,2% | 74 |
| DEN MRY Sân bay quốc tế Denver – Sân bay vùng Monterey | 1.541 | 32,2 phút | 60,0% | 71 |
| LAS EWR Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 3.576 | 3,4 phút | 91,2% | 68 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 1/2025 | 31 | 27 | 96,3% | 4 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 33 | 33 | 84,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 54 | 54 | 90,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 36 | 36 | 80,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 53 | 53 | 90,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 62 | 62 | 85,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 62 | 61 | 83,6% | 1 |
| tháng 2/2026 | 55 | 55 | 89,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 58 | 57 | 84,2% | 1 |
| tháng 4/2026 | 59 | 59 | 89,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 51 | 51 | 82,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 62,1% | 1 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |