UA1283
UA1283 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Denver – Newark. Trong 693 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,3%trên 693 chuyến
- Chậm trung bình30,2 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,3%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 18 | ▼ 35,7% |
| Tháng 2 | 26 | 22 | ▼ 15,4% |
| Tháng 3 | 31 | 60 | ▲ 93,5% |
| Tháng 4 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 37 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57 | – | – |
| Tháng 12 | 32 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 203 | 222 | ▲ 9,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,9% | 82,4% | ▼ 11,3% |
| Tháng 2 | 88,5% | 75,0% | ▼ 15,2% |
| Tháng 3 | 71,0% | 78,3% | ▲ 10,4% |
| Tháng 4 | 76,0% | 93,3% | ▲ 22,8% |
| Tháng 5 | 53,3% | 63,3% | ▲ 18,8% |
| Tháng 6 | 42,9% | 66,7% | ▲ 55,6% |
| Tháng 7 | 41,4% | 58,6% | ▲ 41,7% |
| Tháng 8 | 45,2% | – | – |
| Tháng 9 | 65,5% | – | – |
| Tháng 10 | 55,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58,9% | – | – |
| Tháng 12 | 67,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 66,6% | 73,9% | ▲ 11,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 6 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,7% 677
- Bị huỷ 2,3% 16
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DEN EWR Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 2.576 | 37,3 phút | 67,6% | 309 |
| EWR MIA Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Miami | 1.750 | 22,2 phút | 68,2% | 68 |
| EWR DFW Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.205 | 80,1 phút | 44,0% | 54 |
| DTW EWR Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 784 | 7,1 phút | 90,2% | 51 |
| DEN JAX Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Jacksonville | 2.325 | 2,4 phút | 91,9% | 37 |
| EWR FLL Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.717 | 27,2 phút | 48,5% | 35 |
| DEN GRR Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Gerald R. Ford | 1.629 | 57,3 phút | 40,0% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 25 | 76,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 53,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 28 | 42,9% | 2 |
| tháng 7/2025 | 31 | 29 | 41,4% | 2 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 45,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 65,5% | 1 |
| tháng 10/2025 | 37 | 36 | 55,6% | 1 |
| tháng 11/2025 | 57 | 56 | 58,9% | 1 |
| tháng 12/2025 | 32 | 31 | 67,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 18 | 17 | 82,4% | 1 |
| tháng 2/2026 | 22 | 20 | 75,0% | 2 |
| tháng 3/2026 | 60 | 60 | 78,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 63,3% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 29 | 58,6% | 2 |