UA1209

UA1209 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Newark. Trong 823 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13118▼ 41,9%
Tháng 228280,0%
Tháng 33135▲ 12,9%
Tháng 43056▲ 86,7%
Tháng 53172▲ 132,3%
Tháng 64030▼ 25,0%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 843––
Tháng 940––
Tháng 1058–đang tích luỹ
Tháng 1150––
Tháng 1260––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)222269▲ 21,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%61,1%▼ 26,7%
Tháng 289,3%60,0%▼ 32,8%
Tháng 377,4%60,6%▼ 21,7%
Tháng 466,7%70,4%▲ 5,5%
Tháng 558,1%73,2%▲ 26,1%
Tháng 680,0%53,3%▼ 33,3%
Tháng 796,8%50,0%▼ 48,3%
Tháng 858,1%––
Tháng 962,5%––
Tháng 1077,6%–đang tích luỹ
Tháng 1163,0%––
Tháng 1257,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,8%61,2%▼ 22,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 203–
Tháng 302–
Tháng 402–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 704–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)112▲ 1.100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,8% 805
  • Bị huỷ 2,2% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–EWR351 56,5%
  2. DEN–BNA169 86,3%
  3. PDX–ORD71 94,4%
  4. MCI–ORD58 73,2%
  5. PHL–ORD40 67,5%
  6. LGA–ORD37 68,6%
  7. LAS–ORD31 90,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 31 30 83,3% 1
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 31 31 77,4% 0
tháng 4/2025 30 30 66,7% 0
tháng 5/2025 31 31 58,1% 0
tháng 6/2025 40 40 80,0% 0
tháng 7/2025 31 31 96,8% 0
tháng 8/2025 43 43 58,1% 0
tháng 9/2025 40 40 62,5% 0
tháng 10/2025 58 58 77,6% 0
tháng 11/2025 50 46 63,0% 4
tháng 12/2025 60 59 57,6% 1
tháng 1/2026 18 18 61,1% 0
tháng 2/2026 28 25 60,0% 3
tháng 3/2026 35 33 60,6% 2
tháng 4/2026 56 54 70,4% 2
tháng 5/2026 72 71 73,2% 1
tháng 6/2026 30 30 53,3% 0
tháng 7/2026 30 26 50,0% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…