UA1184

UA1184 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – San Francisco. Trong 726 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12857▲ 103,6%
Tháng 22639▲ 50,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 831––
Tháng 929––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)207248▲ 19,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%80,4%▼ 19,6%
Tháng 288,0%84,6%▼ 3,8%
Tháng 387,1%77,4%▼ 11,1%
Tháng 470,0%93,3%▲ 33,3%
Tháng 587,1%90,3%▲ 3,7%
Tháng 666,7%60,0%▼ 10,0%
Tháng 783,3%70,0%▼ 16,0%
Tháng 873,3%––
Tháng 962,1%––
Tháng 1074,1%–đang tích luỹ
Tháng 1160,0%––
Tháng 1272,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,2%79,4%▼ 4,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)31▼ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 721
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–SFO172 71,4%
  2. CLE–EWR163 90,7%
  3. EWR–PDX142 75,7%
  4. DEN–OKC127 74,0%
  5. SFO–ORD53 84,9%
  6. EWR–MIA34 94,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 36 36 97,2% 0
tháng 11/2024 56 56 87,5% 0
tháng 12/2024 33 33 93,9% 0
tháng 1/2025 28 27 100,0% 1
tháng 2/2025 26 25 88,0% 1
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 30 30 70,0% 0
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 30 30 66,7% 0
tháng 7/2025 31 30 83,3% 1
tháng 8/2025 31 30 73,3% 1
tháng 9/2025 29 29 62,1% 0
tháng 10/2025 27 27 74,1% 0
tháng 11/2025 30 30 60,0% 0
tháng 12/2025 29 29 72,4% 0
tháng 1/2026 57 56 80,4% 1
tháng 2/2026 39 39 84,6% 0
tháng 3/2026 31 31 77,4% 0
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 31 31 90,3% 0
tháng 6/2026 30 30 60,0% 0
tháng 7/2026 30 30 70,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…