UA1153

UA1153 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Denver – El Paso. Trong 739 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22845▲ 60,7%
Tháng 33235▲ 9,4%
Tháng 46030▼ 50,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 924––
Tháng 1012–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1248––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)243233▼ 4,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%74,2%▼ 11,0%
Tháng 271,4%80,0%▲ 12,0%
Tháng 371,9%85,7%▲ 19,2%
Tháng 467,8%93,3%▲ 37,7%
Tháng 580,7%93,6%▲ 16,0%
Tháng 680,0%90,0%▲ 12,5%
Tháng 738,7%83,9%▲ 116,7%
Tháng 855,2%––
Tháng 975,0%––
Tháng 1075,0%–đang tích luỹ
Tháng 1182,8%––
Tháng 1281,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,5%85,8%▲ 21,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)20▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 734
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–ELP348 70,8%
  2. BZN–DEN89 86,4%
  3. DJT–EWR77 89,6%
  4. ANC–DEN72 87,5%
  5. PHX–SFO35 85,7%
  6. RNO–DEN31 70,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 30 30 80,0% 0
tháng 11/2024 29 29 89,7% 0
tháng 12/2024 31 30 90,0% 1
tháng 1/2025 31 30 83,3% 1
tháng 2/2025 28 28 71,4% 0
tháng 3/2025 32 32 71,9% 0
tháng 4/2025 60 59 67,8% 1
tháng 5/2025 31 31 80,7% 0
tháng 6/2025 30 30 80,0% 0
tháng 7/2025 31 31 38,7% 0
tháng 8/2025 31 29 55,2% 2
tháng 9/2025 24 24 75,0% 0
tháng 10/2025 12 12 75,0% 0
tháng 11/2025 58 58 82,8% 0
tháng 12/2025 48 48 81,3% 0
tháng 1/2026 31 31 74,2% 0
tháng 2/2026 45 45 80,0% 0
tháng 3/2026 35 35 85,7% 0
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 30 30 90,0% 0
tháng 7/2026 31 31 83,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…