UA1094
UA1094 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Fort Myers – Houston. Trong 410 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 87,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ87,9%trên 410 chuyến
- Chậm trung bình1,4 phút
- Tháng 4/20265
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37 | 31 | ▼ 16,2% |
| Tháng 2 | 28 | 25 | ▼ 10,7% |
| Tháng 3 | 22 | 31 | ▲ 40,9% |
| Tháng 4 | – | 5 | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | 31 | – | – |
| Tháng 8 | 18 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 12 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59 | – | – |
| Tháng 12 | 32 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 97,1% | 93,3% | ▼ 3,9% |
| Tháng 2 | 96,4% | 96,0% | ▼ 0,4% |
| Tháng 3 | 72,7% | 73,3% | ▲ 0,8% |
| Tháng 4 | – | 80,0% | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | 80,7% | – | – |
| Tháng 8 | 88,9% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 91,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 94,8% | – | – |
| Tháng 12 | 96,9% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 405
- Bị huỷ 1,2% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 6/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| RSW IAH Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.384 | -7,7 phút | 96,3% | 108 |
| CHS ORD Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.224 | 7,5 phút | 80,5% | 42 |
| PSP DEN Sân bay quốc tế Palm Springs – Sân bay quốc tế Denver | 1.247 | -4,1 phút | 97,3% | 37 |
| IAH EWR Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 2.250 | -7,1 phút | 100,0% | 37 |
| EWR RSW Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida | 1.722 | -0,8 phút | 91,7% | 37 |
| SMF DEN Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Denver | 1.460 | 6,9 phút | 80,7% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 44 | 44 | 65,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 37 | 35 | 97,1% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 59 | 58 | 94,8% | 1 |
| tháng 12/2025 | 32 | 32 | 96,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |