UA1076

UA1076 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Houston – Boston. Trong 659 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12531▲ 24,0%
Tháng 22428▲ 16,7%
Tháng 33130▼ 3,2%
Tháng 43026▼ 13,3%
Tháng 531310,0%
Tháng 63035▲ 16,7%
Tháng 73057▲ 90,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)201238▲ 18,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,0%79,3%▼ 9,9%
Tháng 283,3%92,9%▲ 11,4%
Tháng 383,9%62,1%▼ 26,0%
Tháng 473,3%69,2%▼ 5,6%
Tháng 567,7%77,4%▲ 14,3%
Tháng 658,6%91,4%▲ 56,0%
Tháng 755,2%86,8%▲ 57,3%
Tháng 864,5%––
Tháng 973,3%––
Tháng 1064,5%–đang tích luỹ
Tháng 1169,0%––
Tháng 1283,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,9%79,9%▲ 9,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 714▲ 300,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)27▲ 250,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 650
  • Bị huỷ 1,4% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–BOS305 69,4%
  2. DEN–CLE73 87,7%
  3. ORD–BOS72 93,1%
  4. PHX–IAH66 75,8%
  5. IAD–MCO45 82,2%
  6. BOS–EWR31 77,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 82,4% 0
tháng 11/2024 24 24 100,0% 0
tháng 12/2024 27 27 81,5% 0
tháng 1/2025 25 25 88,0% 0
tháng 2/2025 24 24 83,3% 0
tháng 3/2025 31 31 83,9% 0
tháng 4/2025 30 30 73,3% 0
tháng 5/2025 31 31 67,7% 0
tháng 6/2025 30 29 58,6% 1
tháng 7/2025 30 29 55,2% 1
tháng 8/2025 31 31 64,5% 0
tháng 9/2025 30 30 73,3% 0
tháng 10/2025 31 31 64,5% 0
tháng 11/2025 29 29 69,0% 0
tháng 12/2025 31 31 83,9% 0
tháng 1/2026 31 29 79,3% 2
tháng 2/2026 28 28 92,9% 0
tháng 3/2026 30 29 62,1% 1
tháng 4/2026 26 26 69,2% 0
tháng 5/2026 31 31 77,4% 0
tháng 6/2026 35 35 91,4% 0
tháng 7/2026 57 53 86,8% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…