OO6360

OO6360 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Pasco – Phoenix. Trong 502 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 5/2025 đến tháng 7/2026, 71,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–56–
Tháng 2–36–
Tháng 3–30–
Tháng 4–30–
Tháng 52730▲ 11,1%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 913––
Tháng 1024–đang tích luỹ
Tháng 1155––
Tháng 1248––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–54,6%–
Tháng 2–47,2%–
Tháng 3–53,6%–
Tháng 4–75,9%–
Tháng 569,2%85,7%▲ 23,8%
Tháng 693,3%96,7%▲ 3,6%
Tháng 796,8%93,6%▼ 3,3%
Tháng 874,2%––
Tháng 938,5%––
Tháng 1070,8%–đang tích luỹ
Tháng 1184,6%––
Tháng 1246,8%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 2–0–
Tháng 3–2–
Tháng 4–1–
Tháng 512▲ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,8% 491
  • Bị huỷ 2,2% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/5/2025 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PSC–PHX133 94,0%
  2. MKE–ORD58 58,9%
  3. FNT–ORD45 61,4%
  4. ORD–FNT44 78,1%
  5. DFW–FLG44 85,7%
  6. ORD–RST37 54,1%
  7. RST–ORD36 48,6%
  8. ORD–LEX31 73,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PSC PHX Sân bay Tri Cities – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.549 7,4 phút 94,0% 133
MKE ORD Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế O'Hare 108 39,0 phút 58,9% 58
FNT ORD Sân bay quốc tế Bishop – Sân bay quốc tế O'Hare 359 44,9 phút 61,4% 45
ORD FNT Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Bishop 359 22,7 phút 78,1% 44
DFW FLG Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Flagstaff Pulliam 1.370 8,6 phút 85,7% 44
ORD RST Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Rochester 431 103,3 phút 54,1% 37
RST ORD Sân bay quốc tế Rochester – Sân bay quốc tế O'Hare 431 89,9 phút 48,6% 36
ORD LEX Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Blue Grass 521 15,6 phút 73,3% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 5/2025 27 26 69,2% 1
tháng 6/2025 30 30 93,3% 0
tháng 7/2025 31 31 96,8% 0
tháng 8/2025 31 31 74,2% 0
tháng 9/2025 13 13 38,5% 0
tháng 10/2025 24 24 70,8% 0
tháng 11/2025 55 52 84,6% 3
tháng 12/2025 48 47 46,8% 1
tháng 1/2026 56 55 54,6% 1
tháng 2/2026 36 36 47,2% 0
tháng 3/2026 30 28 53,6% 2
tháng 4/2026 30 29 75,9% 1
tháng 5/2026 30 28 85,7% 2
tháng 6/2026 30 30 96,7% 0
tháng 7/2026 31 31 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…