OO6248
OO6248 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Alexandria – Dallas-Fort Worth. Trong 485 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 5/2026, 72,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,3%trên 485 chuyến
- Chậm trung bình17,8 phút
- Tháng 5/202638▲ 22,6%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ4,1%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 31 | – |
| Tháng 2 | – | 11 | – |
| Tháng 3 | 4 | 24 | ▲ 500,0% |
| Tháng 4 | 30 | 50 | ▲ 66,7% |
| Tháng 5 | 31 | 38 | ▲ 22,6% |
| Tháng 6 | 30 | – | – |
| Tháng 7 | 30 | – | – |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 56 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 55 | – | – |
| Tháng 12 | 38 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 90,0% | – |
| Tháng 2 | – | 81,8% | – |
| Tháng 3 | 75,0% | 57,1% | ▼ 23,8% |
| Tháng 4 | 65,5% | 85,7% | ▲ 30,8% |
| Tháng 5 | 77,8% | 89,5% | ▲ 15,0% |
| Tháng 6 | 67,9% | – | – |
| Tháng 7 | 78,6% | – | – |
| Tháng 8 | 66,7% | – | – |
| Tháng 9 | 57,7% | – | – |
| Tháng 10 | 76,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,0% | – | – |
| Tháng 12 | 44,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 5 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 2 | – | – |
| Tháng 7 | 2 | – | – |
| Tháng 8 | 4 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,9% 465
- Bị huỷ 4,1% 20
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 9/3/2025 → 21/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| AEX DFW Sân bay quốc tế Alexandria – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 458 | 21,2 phút | 71,3% | 156 |
| SFO LAX Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Los Angeles | 543 | 9,0 phút | 77,8% | 82 |
| ORD MKE Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế General Mitchell | 108 | 23,7 phút | 61,8% | 59 |
| PHX FLG Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Flagstaff Pulliam | 192 | 4,2 phút | 86,4% | 44 |
| FLG PHX Sân bay Flagstaff Pulliam – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 192 | 4,0 phút | 91,9% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 65,5% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 27 | 77,8% | 4 |
| tháng 6/2025 | 30 | 28 | 67,9% | 2 |
| tháng 7/2025 | 30 | 28 | 78,6% | 2 |
| tháng 8/2025 | 31 | 27 | 66,7% | 4 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 57,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 56 | 56 | 76,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 55 | 53 | 66,0% | 2 |
| tháng 12/2025 | 38 | 38 | 44,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 24 | 21 | 57,1% | 3 |
| tháng 4/2026 | 50 | 49 | 85,7% | 1 |
| tháng 5/2026 | 38 | 38 | 89,5% | 0 |