OO6223

OO6223 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Eagle – Phoenix. Trong 710 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15060▲ 20,0%
Tháng 256560,0%
Tháng 36062▲ 3,3%
Tháng 43060▲ 100,0%
Tháng 5640▲ 566,7%
Tháng 6–26–
Tháng 7–31–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1051–đang tích luỹ
Tháng 1138––
Tháng 1240––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 194,0%66,1%▼ 29,7%
Tháng 265,5%71,4%▲ 9,1%
Tháng 379,7%61,1%▼ 23,3%
Tháng 483,3%67,9%▼ 18,6%
Tháng 5100,0%71,8%▼ 28,2%
Tháng 6–76,9%–
Tháng 7–86,2%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1096,1%–đang tích luỹ
Tháng 1167,7%––
Tháng 1250,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 318▲ 700,0%
Tháng 404–
Tháng 501–
Tháng 6–0–
Tháng 7–2–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 124––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,9% 681
  • Bị huỷ 4,1% 29

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–EGE82 85,4%
  2. EGE–PHX82 72,5%
  3. ORD–CVG68 60,7%
  4. CVG–ORD68 60,7%
  5. ERI–ORD57 81,8%
  6. FSD–DFW44 69,1%
  7. DFW–FSD44 69,8%
  8. JAN–DFW37 80,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 37 37 70,3% 0
tháng 11/2024 6 6 50,0% 0
tháng 12/2024 1 1 100,0% 0
tháng 1/2025 50 50 94,0% 0
tháng 2/2025 56 55 65,5% 1
tháng 3/2025 60 59 79,7% 1
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 6 6 100,0% 0
tháng 10/2025 51 51 96,1% 0
tháng 11/2025 38 34 67,7% 4
tháng 12/2025 40 36 50,0% 4
tháng 1/2026 60 56 66,1% 4
tháng 2/2026 56 56 71,4% 0
tháng 3/2026 62 54 61,1% 8
tháng 4/2026 60 56 67,9% 4
tháng 5/2026 40 39 71,8% 1
tháng 6/2026 26 26 76,9% 0
tháng 7/2026 31 29 86,2% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…