OO6212

OO6212 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Austin. Trong 630 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12531▲ 24,0%
Tháng 21214▲ 16,7%
Tháng 32849▲ 75,0%
Tháng 460600,0%
Tháng 56151▼ 16,4%
Tháng 6830▲ 275,0%
Tháng 7–31–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1052–đang tích luỹ
Tháng 1147––
Tháng 1247––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,0%86,2%▲ 13,4%
Tháng 258,3%71,4%▲ 22,5%
Tháng 364,3%93,9%▲ 46,0%
Tháng 490,0%76,7%▼ 14,8%
Tháng 596,7%92,2%▼ 4,7%
Tháng 6100,0%64,0%▼ 36,0%
Tháng 7–57,1%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1082,7%–đang tích luỹ
Tháng 1172,7%––
Tháng 1247,7%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 605–
Tháng 7–3–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 123––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,3% 613
  • Bị huỷ 2,7% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAX–AUS74 89,2%
  2. AUS–LAX74 85,1%
  3. ORD–FWA72 65,6%
  4. SEA–PHX62 91,9%
  5. PHX–TUL61 65,6%
  6. PHX–SEA61 95,1%
  7. ORD–FSD40 69,4%
  8. FSD–ORD39 51,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LAX AUS Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.995 1,8 phút 89,2% 74
AUS LAX Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Los Angeles 1.995 7,2 phút 85,1% 74
ORD FWA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Fort Wayne 252 16,1 phút 65,6% 72
SEA PHX Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.782 -1,9 phút 91,9% 62
PHX TUL Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Tulsa 1.501 12,0 phút 65,6% 61
PHX SEA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 1.782 -2,2 phút 95,1% 61
ORD FSD Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay vùng Sioux Falls 743 31,7 phút 69,4% 40
FSD ORD Sân bay vùng Sioux Falls – Sân bay quốc tế O'Hare 743 67,9 phút 51,4% 39
DFW AUS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 306 7,3 phút 80,0% 37
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 65,0% 0
tháng 11/2024 4 3 66,7% 1
tháng 1/2025 25 25 76,0% 0
tháng 2/2025 12 12 58,3% 0
tháng 3/2025 28 28 64,3% 0
tháng 4/2025 60 60 90,0% 0
tháng 5/2025 61 61 96,7% 0
tháng 6/2025 8 8 100,0% 0
tháng 10/2025 52 52 82,7% 0
tháng 11/2025 47 44 72,7% 3
tháng 12/2025 47 44 47,7% 3
tháng 1/2026 31 29 86,2% 2
tháng 2/2026 14 14 71,4% 0
tháng 3/2026 49 49 93,9% 0
tháng 4/2026 60 60 76,7% 0
tháng 5/2026 51 51 92,2% 0
tháng 6/2026 30 25 64,0% 5
tháng 7/2026 31 28 57,1% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…