OO5281
OO5281 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Rapid City – Chicago. Trong 294 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 89,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ89,8%trên 294 chuyến
- Chậm trung bình3,1 phút
- Tháng 7/202631▲ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,1%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 31 | ▲ 416,7% |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | – | 28 | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | 11 | – |
| Tháng 6 | 5 | 30 | ▲ 500,0% |
| Tháng 7 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 18 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 96,6% | ▼ 3,5% |
| Tháng 2 | – | 75,0% | – |
| Tháng 3 | – | 85,7% | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | 100,0% | – |
| Tháng 6 | 80,0% | 90,0% | ▲ 12,5% |
| Tháng 7 | 89,7% | 93,6% | ▲ 4,3% |
| Tháng 8 | 94,4% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 95,8% | – | – |
| Tháng 12 | 77,8% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,9% 285
- Bị huỷ 3,1% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 18/12/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| RAP ORD Sân bay vùng Rapid City – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.251 | 4,6 phút | 90,4% | 53 |
| MSP DEN Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Denver | 1.092 | -2,0 phút | 93,0% | 48 |
| LAX FAT Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Fresno Yosemite | 337 | 1,8 phút | 94,3% | 37 |
| DRO DEN Sân bay hạt Durango La Plata – Sân bay quốc tế Denver | 403 | -1,8 phút | 91,4% | 35 |
| IAH OKC Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay OKC Will Rogers World | 637 | 1,8 phút | 93,9% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 14 | 14 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 6 | 5 | 100,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 24 | 95,8% | 5 |
| tháng 12/2025 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 29 | 96,6% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 11 | 11 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |