OO5264

OO5264 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Reno – San Francisco. Trong 599 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12931▲ 6,9%
Tháng 228280,0%
Tháng 33130▼ 3,2%
Tháng 43029▼ 3,3%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 72931▲ 6,9%
Tháng 817––
Tháng 930––
Tháng 1025–đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)208210▲ 1,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,6%90,3%▼ 6,5%
Tháng 271,4%81,5%▲ 14,1%
Tháng 380,7%80,0%▼ 0,8%
Tháng 463,3%46,4%▼ 26,7%
Tháng 582,8%54,8%▼ 33,7%
Tháng 670,0%66,7%▼ 4,8%
Tháng 770,4%67,9%▼ 3,6%
Tháng 888,2%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1080,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1260,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,4%69,7%▼ 8,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 603–
Tháng 723▲ 50,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)48▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,7% 585
  • Bị huỷ 2,3% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. RNO–SFO123 70,3%
  2. DTW–ORD72 71,2%
  3. SFO–BOI37 89,2%
  4. PNS–ORD36 86,1%
  5. GRR–ORD35 82,9%
  6. SDF–ORD34 62,5%
  7. LIT–ORD32 65,6%
  8. CHO–ORD31 80,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
RNO SFO Sân bay quốc tế Reno-Tahoe – Sân bay quốc tế San Francisco 308 28,6 phút 70,3% 123
DTW ORD Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế O'Hare 376 22,6 phút 71,2% 72
SFO BOI Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay Boise Air Terminal/Gowen 840 5,1 phút 89,2% 37
PNS ORD Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế O'Hare 1.281 33,9 phút 86,1% 36
GRR ORD Sân bay quốc tế Gerald R. Ford – Sân bay quốc tế O'Hare 220 47,4 phút 82,9% 35
SDF ORD Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc tế O'Hare 462 31,6 phút 62,5% 34
LIT ORD Sân bay Little Rock – Sân bay quốc tế O'Hare 889 16,1 phút 65,6% 32
CHO ORD Sân bay Charlottesville Albemarle – Sân bay quốc tế O'Hare 910 8,4 phút 80,7% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 29 29 89,7% 0
tháng 12/2024 25 25 64,0% 0
tháng 1/2025 29 29 96,6% 0
tháng 2/2025 28 28 71,4% 0
tháng 3/2025 31 31 80,7% 0
tháng 4/2025 30 30 63,3% 0
tháng 5/2025 31 29 82,8% 2
tháng 6/2025 30 30 70,0% 0
tháng 7/2025 29 27 70,4% 2
tháng 8/2025 17 17 88,2% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 25 25 80,0% 0
tháng 11/2025 5 5 100,0% 0
tháng 12/2025 30 28 60,7% 2
tháng 1/2026 31 31 90,3% 0
tháng 2/2026 28 27 81,5% 1
tháng 3/2026 30 30 80,0% 0
tháng 4/2026 29 28 46,4% 1
tháng 5/2026 31 31 54,8% 0
tháng 6/2026 30 27 66,7% 3
tháng 7/2026 31 28 67,9% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…