OO3905

OO3905 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Salt Lake City – Hailey. Trong 607 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1425▲ 525,0%
Tháng 2–42–
Tháng 3–38–
Tháng 4–30–
Tháng 55031▼ 38,0%
Tháng 63730▼ 18,9%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 99––
Tháng 1046–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1210––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%75,0%0,0%
Tháng 2–66,7%–
Tháng 3–61,1%–
Tháng 4–100,0%–
Tháng 598,0%87,1%▼ 11,1%
Tháng 689,2%90,0%▲ 0,9%
Tháng 7100,0%96,7%▼ 3,3%
Tháng 896,8%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1091,3%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1275,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 2–0–
Tháng 3–2–
Tháng 4–1–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 600
  • Bị huỷ 1,2% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SLC–SUN138 94,9%
  2. MKE–MSP62 83,9%
  3. XNA–ATL55 94,4%
  4. ORD–MSP36 69,7%
  5. SUN–SLC32 96,9%
  6. MSP–MKE31 77,4%
  7. ORF–DTW30 73,3%
  8. MSP–MEM30 82,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 65,0% 0
tháng 11/2024 54 54 87,0% 0
tháng 12/2024 38 38 73,7% 0
tháng 1/2025 4 4 75,0% 0
tháng 5/2025 50 50 98,0% 0
tháng 6/2025 37 37 89,2% 0
tháng 7/2025 31 31 100,0% 0
tháng 8/2025 31 31 96,8% 0
tháng 9/2025 9 9 100,0% 0
tháng 10/2025 46 46 91,3% 0
tháng 11/2025 30 30 83,3% 0
tháng 12/2025 10 8 75,0% 2
tháng 1/2026 25 24 75,0% 1
tháng 2/2026 42 42 66,7% 0
tháng 3/2026 38 36 61,1% 2
tháng 4/2026 30 29 100,0% 1
tháng 5/2026 31 31 87,1% 0
tháng 6/2026 30 30 90,0% 0
tháng 7/2026 31 30 96,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…