OH5640
OH5640 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Washington – Lansing. Trong 972 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,8%trên 972 chuyến
- Chậm trung bình19,7 phút
- Tháng 7/202661▲ 17,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ6,7%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 45 | 10 | ▼ 77,8% |
| Tháng 2 | 48 | 30 | ▼ 37,5% |
| Tháng 3 | 50 | 52 | ▲ 4,0% |
| Tháng 4 | 26 | 60 | ▲ 130,8% |
| Tháng 5 | 26 | 60 | ▲ 130,8% |
| Tháng 6 | 48 | 60 | ▲ 25,0% |
| Tháng 7 | 52 | 61 | ▲ 17,3% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 54 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 295 | 333 | ▲ 12,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 68,4% | 80,0% | ▲ 16,9% |
| Tháng 2 | 51,3% | 91,7% | ▲ 78,8% |
| Tháng 3 | 52,1% | 76,5% | ▲ 46,8% |
| Tháng 4 | 80,0% | 76,7% | ▼ 4,2% |
| Tháng 5 | 64,0% | 78,3% | ▲ 22,4% |
| Tháng 6 | 40,5% | 98,2% | ▲ 142,6% |
| Tháng 7 | 65,8% | 80,0% | ▲ 21,6% |
| Tháng 8 | 60,0% | – | – |
| Tháng 9 | 73,1% | – | – |
| Tháng 10 | 79,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 69,6% | – | – |
| Tháng 12 | 55,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 60,3% | 83,0% | ▲ 37,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 9 | 6 | ▼ 33,3% |
| Tháng 3 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 6 | 4 | ▼ 33,3% |
| Tháng 7 | 14 | 6 | ▼ 57,1% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 40 | 17 | ▼ 57,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 93,3% 907
- Bị huỷ 6,7% 65
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DCA LAN Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Lansing | 770 | 25,6 phút | 68,1% | 269 |
| LAN DCA Sân bay quốc tế Lansing – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 770 | 43,1 phút | 60,2% | 159 |
| PVD CLT Sân bay quốc tế Rhode Island T. F. Green – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.099 | 18,7 phút | 69,8% | 110 |
| CLT PVD Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Rhode Island T. F. Green | 1.099 | 15,2 phút | 78,5% | 110 |
| CMH PHL Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Philadelphia | 652 | -1,1 phút | 87,9% | 71 |
| PHL CMH Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 652 | -0,2 phút | 90,8% | 70 |
| ECP DFW Sân bay quốc tế Northwest Florida Beaches – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.101 | 20,6 phút | 67,4% | 45 |
| DFW ECP Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Northwest Florida Beaches | 1.101 | 22,9 phút | 67,4% | 45 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 34 | 34 | 91,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 48 | 46 | 95,7% | 2 |
| tháng 12/2024 | 32 | 30 | 76,7% | 2 |
| tháng 1/2025 | 45 | 38 | 68,4% | 7 |
| tháng 2/2025 | 48 | 39 | 51,3% | 9 |
| tháng 3/2025 | 50 | 48 | 52,1% | 2 |
| tháng 4/2025 | 26 | 25 | 80,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 26 | 25 | 64,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 48 | 42 | 40,5% | 6 |
| tháng 7/2025 | 52 | 38 | 65,8% | 14 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 54 | 54 | 79,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 56 | 69,6% | 2 |
| tháng 12/2025 | 62 | 60 | 55,0% | 2 |
| tháng 1/2026 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 30 | 24 | 91,7% | 6 |
| tháng 3/2026 | 52 | 51 | 76,5% | 1 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 60 | 60 | 78,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 56 | 98,2% | 4 |
| tháng 7/2026 | 61 | 55 | 80,0% | 6 |