OH5630

OH5630 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Madison. Trong 866 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 76,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14862▲ 29,2%
Tháng 22254▲ 145,5%
Tháng 3–60–
Tháng 45460▲ 11,1%
Tháng 562620,0%
Tháng 660––
Tháng 7564▼ 92,9%
Tháng 860––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1140––
Tháng 1230––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 156,8%79,3%▲ 39,5%
Tháng 211,8%77,8%▲ 561,4%
Tháng 3–71,2%–
Tháng 494,4%70,0%▼ 25,9%
Tháng 585,7%71,2%▼ 16,9%
Tháng 693,3%––
Tháng 777,8%100,0%▲ 28,6%
Tháng 875,9%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 1169,4%––
Tháng 1264,3%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 149▲ 125,0%
Tháng 250▼ 100,0%
Tháng 3–1–
Tháng 400–
Tháng 563▼ 50,0%
Tháng 60––
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 122––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,4% 826
  • Bị huỷ 4,6% 40

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 9/11/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSN–CLT89 68,7%
  2. CLT–MSN89 76,5%
  3. ROC–CLT77 88,2%
  4. CLT–ROC77 89,5%
  5. DFW–MAF63 77,1%
  6. MAF–DFW61 69,0%
  7. TUL–DFW58 75,9%
  8. DFW–TUL58 88,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MSN CLT Sân bay Dane County Regional Truax – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.139 25,1 phút 68,7% 89
CLT MSN Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay Dane County Regional Truax 1.139 25,1 phút 76,5% 89
ROC CLT Sân bay quốc tế Frederick Douglass Greater Rochester – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 923 3,7 phút 88,2% 77
CLT ROC Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Frederick Douglass Greater Rochester 923 2,8 phút 89,5% 77
DFW MAF Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Midland 496 31,2 phút 77,1% 63
MAF DFW Sân bay quốc tế Midland – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 496 34,9 phút 69,0% 61
TUL DFW Sân bay quốc tế Tulsa – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 382 15,3 phút 75,9% 58
DFW TUL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Tulsa 382 6,0 phút 88,9% 58
DCA TYS Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay McGhee Tyson 702 28,8 phút 51,5% 37
MEM DCA Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.224 2,9 phút 81,8% 33
DCA MEM Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Memphis 1.224 -3,2 phút 90,9% 33
TYS DCA Sân bay McGhee Tyson – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 702 41,9 phút 33,3% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 8 8 100,0% 0
tháng 12/2024 2 2 100,0% 0
tháng 1/2025 48 44 56,8% 4
tháng 2/2025 22 17 11,8% 5
tháng 4/2025 54 54 94,4% 0
tháng 5/2025 62 56 85,7% 6
tháng 6/2025 60 60 93,3% 0
tháng 7/2025 56 54 77,8% 2
tháng 8/2025 60 58 75,9% 2
tháng 9/2025 60 60 83,3% 0
tháng 10/2025 62 60 83,3% 2
tháng 11/2025 40 36 69,4% 4
tháng 12/2025 30 28 64,3% 2
tháng 1/2026 62 53 79,3% 9
tháng 2/2026 54 54 77,8% 0
tháng 3/2026 60 59 71,2% 1
tháng 4/2026 60 60 70,0% 0
tháng 5/2026 62 59 71,2% 3
tháng 7/2026 4 4 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…