OH5607
OH5607 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Washington – Charleston. Trong 850 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,9%trên 850 chuyến
- Chậm trung bình15,9 phút
- Tháng 7/202658▼ 6,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,3%
- Các chặng mang số hiệu này17
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 47 | ▲ 80,8% |
| Tháng 2 | 6 | 32 | ▲ 433,3% |
| Tháng 3 | – | 55 | – |
| Tháng 4 | 4 | 60 | ▲ 1.400,0% |
| Tháng 5 | 1 | 60 | ▲ 5.900,0% |
| Tháng 6 | 51 | 56 | ▲ 9,8% |
| Tháng 7 | 62 | 58 | ▼ 6,5% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 32 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 53 | – | – |
| Tháng 12 | 58 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 58,3% | 70,5% | ▲ 20,8% |
| Tháng 2 | 100,0% | 76,7% | ▼ 23,3% |
| Tháng 3 | – | 69,1% | – |
| Tháng 4 | 100,0% | 85,0% | ▼ 15,0% |
| Tháng 5 | 0,0% | 78,0% | – |
| Tháng 6 | 62,0% | 70,9% | ▲ 14,4% |
| Tháng 7 | 74,1% | 61,4% | ▼ 17,2% |
| Tháng 8 | 76,7% | – | – |
| Tháng 9 | 91,7% | – | – |
| Tháng 10 | 96,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 73,9% | – | – |
| Tháng 12 | 77,6% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 7 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,7% 822
- Bị huỷ 3,3% 28
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 34 | 34 | 91,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 23 | 19 | 68,4% | 4 |
| tháng 1/2025 | 26 | 24 | 58,3% | 2 |
| tháng 2/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 51 | 50 | 62,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 62 | 58 | 74,1% | 4 |
| tháng 8/2025 | 62 | 60 | 76,7% | 2 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 32 | 32 | 96,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 53 | 46 | 73,9% | 7 |
| tháng 12/2025 | 58 | 58 | 77,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 47 | 44 | 70,5% | 3 |
| tháng 2/2026 | 32 | 30 | 76,7% | 2 |
| tháng 3/2026 | 55 | 55 | 69,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 85,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 60 | 59 | 78,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 56 | 55 | 70,9% | 1 |
| tháng 7/2026 | 58 | 57 | 61,4% | 1 |