OH5590

OH5590 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Myrtle Beach. Trong 1.006 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1462▲ 1.450,0%
Tháng 22948▲ 65,5%
Tháng 352520,0%
Tháng 460600,0%
Tháng 562620,0%
Tháng 65054▲ 8,0%
Tháng 74460▲ 36,4%
Tháng 823––
Tháng 926––
Tháng 1019–đang tích luỹ
Tháng 1152––
Tháng 1262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)301398▲ 32,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 125,0%87,5%▲ 250,0%
Tháng 282,1%84,1%▲ 2,4%
Tháng 370,2%78,0%▲ 11,1%
Tháng 467,3%78,0%▲ 15,9%
Tháng 580,3%65,0%▼ 19,1%
Tháng 688,0%72,3%▼ 17,8%
Tháng 786,4%56,6%▼ 34,5%
Tháng 869,6%––
Tháng 980,8%––
Tháng 1094,7%–đang tích luỹ
Tháng 1171,2%––
Tháng 1254,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,3%74,5%▲ 4,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 106–
Tháng 214▲ 300,0%
Tháng 352▼ 60,0%
Tháng 451▼ 80,0%
Tháng 512▲ 100,0%
Tháng 607–
Tháng 707–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1229▲ 141,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,6% 962
  • Bị huỷ 4,4% 44

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–MYR244 82,8%
  2. MYR–CLT221 83,3%
  3. RDU–PHL68 56,7%
  4. PHL–RDU68 64,5%
  5. FWA–DFW44 73,8%
  6. DFW–FWA44 76,7%
  7. JAX–DCA43 61,0%
  8. DCA–JAX43 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 92,5% 0
tháng 11/2024 52 52 92,3% 0
tháng 12/2024 33 33 90,9% 0
tháng 1/2025 4 4 25,0% 0
tháng 2/2025 29 28 82,1% 1
tháng 3/2025 52 47 70,2% 5
tháng 4/2025 60 55 67,3% 5
tháng 5/2025 62 61 80,3% 1
tháng 6/2025 50 50 88,0% 0
tháng 7/2025 44 44 86,4% 0
tháng 8/2025 23 23 69,6% 0
tháng 9/2025 26 26 80,8% 0
tháng 10/2025 19 19 94,7% 0
tháng 11/2025 52 52 71,2% 0
tháng 12/2025 62 59 54,2% 3
tháng 1/2026 62 56 87,5% 6
tháng 2/2026 48 44 84,1% 4
tháng 3/2026 52 50 78,0% 2
tháng 4/2026 60 59 78,0% 1
tháng 5/2026 62 60 65,0% 2
tháng 6/2026 54 47 72,3% 7
tháng 7/2026 60 53 56,6% 7

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…