OH5581

OH5581 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Cleveland. Trong 724 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 78,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12536▲ 44,0%
Tháng 21211▼ 8,3%
Tháng 34024▼ 40,0%
Tháng 45253▲ 1,9%
Tháng 53260▲ 87,5%
Tháng 62256▲ 154,5%
Tháng 72855▲ 96,4%
Tháng 85––
Tháng 956––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1257––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)211295▲ 39,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%75,0%▼ 10,0%
Tháng 281,8%90,0%▲ 10,0%
Tháng 377,5%79,2%▲ 2,2%
Tháng 475,0%92,5%▲ 23,3%
Tháng 593,6%86,4%▼ 7,6%
Tháng 666,7%78,0%▲ 17,0%
Tháng 760,7%72,6%▲ 19,5%
Tháng 860,0%––
Tháng 987,0%––
Tháng 1085,7%–đang tích luỹ
Tháng 1179,3%––
Tháng 1251,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,9%81,9%▲ 6,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 114▲ 300,0%
Tháng 2110,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 5110,0%
Tháng 616▲ 500,0%
Tháng 704–
Tháng 80––
Tháng 92––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)416▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,4% 698
  • Bị huỷ 3,6% 26

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 7/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–CLE156 71,4%
  2. CLE–PHL76 71,6%
  3. RDU–DCA70 75,4%
  4. ICT–DFW70 85,1%
  5. DCA–RDU61 75,0%
  6. DFW–AGS46 73,3%
  7. AGS–DFW45 62,2%
  8. DFW–DAY44 93,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 9 9 88,9% 0
tháng 12/2024 4 4 100,0% 0
tháng 1/2025 25 24 83,3% 1
tháng 2/2025 12 11 81,8% 1
tháng 3/2025 40 40 77,5% 0
tháng 4/2025 52 52 75,0% 0
tháng 5/2025 32 31 93,6% 1
tháng 6/2025 22 21 66,7% 1
tháng 7/2025 28 28 60,7% 0
tháng 8/2025 5 5 60,0% 0
tháng 9/2025 56 54 87,0% 2
tháng 10/2025 28 28 85,7% 0
tháng 11/2025 59 58 79,3% 1
tháng 12/2025 57 54 51,9% 3
tháng 1/2026 36 32 75,0% 4
tháng 2/2026 11 10 90,0% 1
tháng 3/2026 24 24 79,2% 0
tháng 4/2026 53 53 92,5% 0
tháng 5/2026 60 59 86,4% 1
tháng 6/2026 56 50 78,0% 6
tháng 7/2026 55 51 72,6% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…