OH5551

OH5551 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Fayetteville – Charlotte. Trong 722 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 149––
Tháng 23834▼ 10,5%
Tháng 3414▲ 250,0%
Tháng 44824▼ 50,0%
Tháng 56123▼ 62,3%
Tháng 654––
Tháng 76056▼ 6,7%
Tháng 832––
Tháng 92––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1237––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,8%––
Tháng 257,6%90,0%▲ 56,3%
Tháng 3100,0%64,3%▼ 35,7%
Tháng 481,3%87,5%▲ 7,7%
Tháng 584,8%100,0%▲ 18,0%
Tháng 678,4%––
Tháng 793,1%78,6%▼ 15,6%
Tháng 881,3%––
Tháng 950,0%––
Tháng 1086,7%–đang tích luỹ
Tháng 1189,3%––
Tháng 1264,9%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 14––
Tháng 254▼ 20,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 521▼ 50,0%
Tháng 63––
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,8% 699
  • Bị huỷ 3,2% 23

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. XNA–CLT54 84,3%
  2. CLT–XNA54 96,2%
  3. TUL–CLT49 70,5%
  4. XNA–PHL44 93,0%
  5. JAN–DFW35 90,9%
  6. CLT–TUL32 64,3%
  7. ROC–DCA31 83,3%
  8. DCA–ROC31 80,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 100,0% 0
tháng 11/2024 53 53 94,3% 0
tháng 12/2024 56 56 69,6% 0
tháng 1/2025 49 45 77,8% 4
tháng 2/2025 38 33 57,6% 5
tháng 3/2025 4 4 100,0% 0
tháng 4/2025 48 48 81,3% 0
tháng 5/2025 61 59 84,8% 2
tháng 6/2025 54 51 78,4% 3
tháng 7/2025 60 58 93,1% 2
tháng 8/2025 32 32 81,3% 0
tháng 9/2025 2 2 50,0% 0
tháng 10/2025 30 30 86,7% 0
tháng 11/2025 30 28 89,3% 2
tháng 12/2025 37 37 64,9% 0
tháng 2/2026 34 30 90,0% 4
tháng 3/2026 14 14 64,3% 0
tháng 4/2026 24 24 87,5% 0
tháng 5/2026 23 22 100,0% 1
tháng 7/2026 56 56 78,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…