OH5540

OH5540 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Wilkes-Barre – Charlotte. Trong 603 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11227▲ 125,0%
Tháng 23228▼ 12,5%
Tháng 32431▲ 29,2%
Tháng 42730▲ 11,1%
Tháng 55831▼ 46,6%
Tháng 63430▼ 11,8%
Tháng 7531▲ 520,0%
Tháng 824––
Tháng 930––
Tháng 1016–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 129––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)192208▲ 8,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,9%73,9%▼ 18,7%
Tháng 276,9%88,9%▲ 15,6%
Tháng 372,7%85,7%▲ 17,8%
Tháng 492,6%73,3%▼ 20,8%
Tháng 562,5%83,3%▲ 33,3%
Tháng 696,8%85,7%▼ 11,4%
Tháng 7100,0%86,2%▼ 13,8%
Tháng 895,8%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1093,8%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,6%82,4%▼ 2,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 114▲ 300,0%
Tháng 261▼ 83,3%
Tháng 323▲ 50,0%
Tháng 400–
Tháng 521▼ 50,0%
Tháng 632▼ 33,3%
Tháng 712▲ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1513▼ 13,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,0% 573
  • Bị huỷ 5,0% 30

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AVP–CLT161 90,9%
  2. GSP–CLT146 80,2%
  3. ORF–CLT54 79,2%
  4. CLT–ORF54 88,0%
  5. DFW–BHM44 79,1%
  6. DCA–PWM31 87,1%
  7. CLT–GSP31 63,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 42 42 97,6% 0
tháng 12/2024 58 57 84,2% 1
tháng 1/2025 12 11 90,9% 1
tháng 2/2025 32 26 76,9% 6
tháng 3/2025 24 22 72,7% 2
tháng 4/2025 27 27 92,6% 0
tháng 5/2025 58 56 62,5% 2
tháng 6/2025 34 31 96,8% 3
tháng 7/2025 5 4 100,0% 1
tháng 8/2025 24 24 95,8% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 16 16 93,8% 0
tháng 11/2025 4 3 100,0% 1
tháng 12/2025 9 9 66,7% 0
tháng 1/2026 27 23 73,9% 4
tháng 2/2026 28 27 88,9% 1
tháng 3/2026 31 28 85,7% 3
tháng 4/2026 30 30 73,3% 0
tháng 5/2026 31 30 83,3% 1
tháng 6/2026 30 28 85,7% 2
tháng 7/2026 31 29 86,2% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…